Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ 24/7
+84 913.588.519
Tư vấn
+84 943.316.236
Liên kết Website
Đối tác
Lượt truy cập
          Đang online:  21
          Lượt truy cập: 388925
Báo cáo địa vật lý
Báo cáo địa vật lý
 
Báo cáo địa vật lý

STT

SBQ

KHLT

KHT

TBC

NTL

TACGIA

DONVI

1

1175

Vl.1

Vl

Tổng hợp Địa Vật lý tìm kiếm Than bằng phương pháp dòng điện không đổi khu vực Thái Nguyên

1967

Nguyễn Bá Vịnh

Đ. 12

2

195

Vl.2

Vl

Công tác Từ tính Hàng không của đoàn 35 từ tháng 6 đến tháng 9-1961

1961

Ivannukov

Đ. VL 35

3

209

Vl.3

Vl

Kết quả sơ bộ công tác Nghiên cứu Địa Vật lý đối với miền trũng châu thổ Sông Hồng và phương hướng tiếp tục phát hiện khả năng dầu lửa và

1962

Goocbatchov A.N

Đ. VL 35

4

231

Vl.4

Vl

Kết quả sơ bộ công tác Phóng xạ và Từ Hàng không và góp ý kiến tiếp tục tiến hành công tác Địa Vật lý Hàng không ở VNDCCH

1963

Goocbatchov A.N

Đ. VL 35

5

264

Vl.6

Vl

Tìm kiếm và lập Bản đồ Trọng lực làm năm 1961-1963 ở nước VNDCCH của đoàn 36

1963

Evstein N.V.,Vlasova I.I.

Đ. 36

6

278

Vl.7

Vl

Kết quả công tác Xạ Hàng không của đoàn 35 làm năm 1962-1963 tại các vùng Trung Bộ, lưu vực Sông Hồng, Duyên Hải Vịnh Bắc Bộ

1963

Gvodơdev A.N; Kosen M.E

7

279

Vl.8

Vl

Khảo sát Từ Hàng không làm năm 1961-1963 trên lãnh thổ Việt Nam

1963

Ivannukov Iu

Đ.VL 33

8

378

Vl.9

Vl

Khái quát công tác Địa Vật lý làm năm 1961-1963 tại Tổng cục địa chất nước VNDCCH do chuyên gia Liên Xô giúp đỡ và góp ý về phương hướng

1964

Goocbatchov A.N

Đ. CG ĐCLX

9

639

Vl.10

Vl

Công tác Địa Vật lý các khoáng sàng Chợ Điền, Tú Lệ, Bắc Giang

1962

Đ.

10

896

Vl.11

Vl

Thăm dò Vật lý Từ tính các mỏ Sắt Trại Cau, Thái Nguyên; Quý Xa, Bảo Hà, Yên Bái

1962

Cao Xuân Quát

Đ.

11

913

Vl.12

Vl

ý kiến của đoàn chuyên gia Liên Xô về kết quả bước đầu công tác nghiên cứu vùng trũng Sông Hồng

1964

Tổng cục địa chất

12

954

Vl.13

Vl

Thăm dò Địa chấn ở vùng trũng Hà Nội năm 1962-1964

1965

Maksiutova

Đ. 36

13

1069

Vl.14

Vl

Tổng kết mỏ Kim loại hiếm và Kim loại Phóng xạ của Đoàn Vật lý 35 năm 1961-1963

1965

Đ. 35

14

1130

Vl.15

Vl

Tổng kết công tác Địa vật lý tìm kiếm vùng Làng Mòn, tỉnh Nghĩa Lộ

1966

Đ. 35

15

1131

Vl.16

Vl

Tổng kết công tác tìm kiếm Phóng xạ, Kim loại hiếm Làng Nhẽo, Yên Bái

1966

Nguyễn Văn Hoai

Đ. 35

16

1132

Vl.17

Vl

Tổng kết công tác tìm kiếm quặng Sắt Tòng Bá, Hà Giang

1966

Đào Văn Thiệu

Đ. 35

17

1133

Vl.18

Vl

Về công tác nghiên cứu Địa Vật lý Công trình

1964

Margolin A.M

Đ. 36

18

1134

Vl.19

Vl

Thông tin kỹ thuật sơ bộ về công tác Thí nghiệm thăm dò Điện cấu tạo miền võng Hà Nội

1965

Đ. 36

19

1135

Vl.20

Vl

Công tác nghiên cứu Cấu tạo Địa chất và triển vọng Dầu khí vùng Đông bắc Nước VNDCCH

1965

Nguyễn Quang Hạp

Đ. 36

20

1137

Vl.22

Vl

Công tác Trọng lực vùng Đông nam Thái Bình và Phú Bình

1965

Đ. 36

21

1138

Vl.23

Vl

Sơ bộ về kết quả Khoan lấy mẫu ở miền móng Hà Nội

1965

Kamenski A.E.

Đ. 36

22

1167

Vl.24

Vl

Vật lý khu Khe Tam, Cẩm Phả

1964

Đinh Văn Minh

Đ. 9

23

1168

Vl.25

Vl

Vật lý khu Khe Chàm, Cẩm Phả

1964

Phan Văn Lộc

Đ. 9

24

1215

Vl.28

Vl

Tổng kết Công tác Vật lý Điện mặt cắt thăm dò Than khu Bắc Hà Lầm

1967

Nguyễn Đức Hòa

Đ. 9E,

25

1217

Vl.29

Vl

Công tác Địa Vật lý kiểm tra và thăm dò bổ sung mỏ Sắt Trại Cau

1968

Nguyễn Văn Trạc

Đ. 38

26

1244

Vl.30

Vl

Công tác tìm kiếm thăm dò Than bằng Địa Vật lý mỏ Na Dương, Lạng Sơn

1969

Nguyễn Khắc Thái

Đ.

27

1268

Vl.31

Vl

Thành lập Sơ đồ Vật lý của địa chất khu vực chứa Than đảo Kế Bào, Cẩm Phả, Quang Ninh

1970

Vũ Nhai

Liên đoàn 9

28

1269

Vl.32

Vl

Tổng kết tìm kiếm thăm dò Địa Vật lý Điện mỏ Than Ngã Hai, Cẩm Phả, Quảng Ninh 1965-1969

1970

Trần Văn Hoan

Đ. 9a

29

1309

Vl.33

Vl

Tìm kiếm Địa Vật lý tỷ lệ 1:10.000 vùng mỏ Sắt Tòng Bá, Hà Giang

1969

Nguyễn Xuân Tràng

Đ. 31

30

1341

Vl.34

Vl

Tìm kiếm Địa Vật lý 1:10.000 mỏ Sắt Sàng Thần, Hà Giang

1973

Nguyễn Xuân Tràng

Đ. 31

31

1365

Vl.35

Vl

Vật lý tìm kiếm Than khu Tuyên Quang - Thái Nguyên

1974

Trần Anh Thư

Đ. 12

32

1366

Vl.36

Vl

Địa Vật lý Đo sâu Điện mỏ Than Làng Cẩm, Đại Từ, Bắc Thái

1974

Ngô Văn Long

Đ. 12

33

1369

Vl.37

Vl

Công tác Vật lý Từ, Điện, Trọng lực kiểm tra dị thường Hàng không vùng Phú Xuyên - Hà Tây

1974

Nguyễn Trọng Hiệp

Đội 7 - Cục VL

34

1373

Vl.38

Vl

Trắc lượng Trọng lực khu vực 1:500.000 Nước VNDCCH 1962-1967

1973

Nguyễn Hiệp

Đ. 36F

35

1374

Vl.39

Vl

Công tác Trọng lực rìa Đông bắc Vùng trũng Hà Nôi 1:50.000 năm 1967-1968

1973

Nguyễn Hiệp

Đ. 36F

36

1376

Vl.40

Vl

Tổng kết Công tác Địa Vật lý Điện - Trọng lực lập sơ đồ địa chất 1:100.000 vùng phủ Đông Triều, Quảng Ninh 1968-1969

1974

Phạm Khánh Hội

Cục vật lý

37

1388

Vl.42

Vl

Vật lý Địa chất kiểm tra dị thường Từ Hàng không vùng Chương Mỹ, Hà Tây 1:25.000- 1971-1972

1973

Nguyễn Trọng Hiệp

Cục vật lý

38

1410

Vl.43

Vl

kết quả Nghiên cứu Địa Vật lý Điện bãi Nhuệ Hổ, Quảng Ninh

1975

Lê Đình Ngũ

Đ. 58

39

1441

Vl.44

Vl

Tổng kết công tác Địa Vật lý Từ, Điện, Địa chất vùng Bắc mỏ Trang (Bồ Cu), Bắc Thái tỷ lệ 1:50.000 và 1:25.000

1975

Quách Kim Chữ

Cục vật Lý

40

1447

Vl.45

Vl

Từ trường bình thường Miền Bắc Việt Nam thời kỳ 1973

1973

Lê Minh Triết

Cục vật lý

41

1454

Vl.46

Vl

Kết quả kiểm tra bản chất dị Từ máy bay bằng các phương pháp Vật lý (Từ, Điện), địa chất vùng Ngân Sơn, Bắc Thái 1:25.000-1:10.000

1974

Quách Kim Chữ

Vục vật lý

42

1457

Vl.47

Vl

Thí nghiệm một số tuyến Trọng lực nghiên cứu bể Than vùng Tràng Bạch, Quảng Ninh

1975

Nguyễn Trọng Hiệp

Liên đoàn VL

43

1480

Vl.48

Vl

Một số vấn đề ứng dụng xác suất thống kê để phân tích tính tài liệu Địa Vật lý

1977

Phạm Kim Tuyến

Liên đoàn VL

44

1481

Vl.49

Vl

Thông báo về việc nghiên cứu áp dụng lý thuyết xác suất thông tin

1977

Phạm Kim Tuyến

Liên đoàn VL

45

1482

Vl.50

Vl

Phương pháp toán trong tu chỉnh và phân tích tài liệu Từ, Trọng lực

1977

Nguyễn Tấn Thiện

Liên đoàn VL

46

1483

Vl.51

Vl

Thông báo kết quả ứng dụng thuật toán Bayest

1977

Phạm Kim Tuyến

Liên đoàn VL

47

1484

Vl.52

Vl

Một số kết quả dùng dòng xoay chiều xác định độ phân cực biểu kiến ở thời điểm ngắt dòng nạp (T=0) tại mỏ Đồng Sinh Quyền, Bát Xát (Lao Cai)

1977

Đào Trọng Hậu

Liên đoàn VL

48

1485

Vl.53

Vl

Kết quả nghiên cứu các phương pháp phân tích tài liệu Karotaz bằng máy tính Điện tử vùng Đồi Hoa, Chi Lê, Hoà Bình

1976

Nguyễn Bá Chương

Liên đoàn VL

49

1486

Vl.54

Vl

Thông tin Thử máy DBD-1 và TBF-1 ở vùng Sinh Quyền, Lào Cai và Giáp Lai, Vĩnh phú (Phú Thọ)

1976

Nguyễn Đức Trạch

Liên đoàn VL

50

1487

Vl.55

Vl

Thông báo Thử máy đo tỷ số thế tại mỏ Giáp Lai, Vĩnh Phú (PhúThọ)

1977

Đào Trọng Hậu

Liên đoàn VL

51

1488

Vl.56

Vl

Nghiên cứu phương pháp cảm ứng và thử máy Zemlia vùng mỏ Đồng Sinh Quyền, Lào Cai

1976

Nguyễn Xuân Ngoan

Liên đoàn VL

52

1489

Vl.57

Vl

Kết quả đo Karotaz vùng Chợ Đồn, Bắc Thái (Bắc Kạn)

1976

Chu Cập Tung

Liên đoàn VL

53

1490

Vl.58

Vl

Tổng kết công tác Karotaz vùng Khuôn Phầy, Sơn Dương, Tuyên Quang

1976

Trần Hữu Cư

Liên đoàn VL

54

1491

Vl.59

Vl

Kết quả do Karotaz vùng Mậu A - Yên Thái, Yên Bái

1976

Chu Cập Tung

Liên đoàn VL

55

1493

Vl.60

Vl

Công tác đo Karotaz Than vùng Đồi Hoa, Chi Lê, Hoà Bình

1976

Nguyễn Nam Chung

Liên đoàn VL

56

1494

Vl.61

Vl

Nghiên cứu lắp ráp máy cảm ứng DCT-1

1976

Nguyễn Tử €nh

Liên đoàn VL

57

1495

Vl.62

Vl

Thử bộ máy KC-50 tại mỏ Pyrit Giáp Lai, Thanh Sơn, Vĩnh Phú (Phú Thọ)

1977

Đào Trọng Hậu

Liên đoàn VL

58

1496

Vl.63

Vl

Thông báo nghiên cứu thử nghiệm trạm B/7C-63 ở Nà Dựa, Cao Bằng

1977

Nguyễn Quang Huy

Liên đoàn VL

59

1497

Vl.64

Vl

Thử thế khuyếch tán hấp thụ của nham thạch trong phòng thí nghiệm

1977

Lê Kim Phan

Liên đoàn VL

60

1498

Vl.65

Vl

Tổng kết áp dụng Phương pháp hấp thụ Nơtron vào việc xác định hàm lượng các nguyên tố B, Cd, Li, Hg

1977

Nguyễn Ngọc Chân

Liên đoàn VL

61

1499

Vl.66

Vl

Phương pháp tính hiệu chỉnh địa hình

1977

Nguyễn Tấn Chiên

Liên đoàn VL

62

1500

Vl.67

Vl

Phương pháp đo mẫu Phóng xạ trong phòng thí nghiệm

1977

Lê Văn Vượng

Liên đoàn VL

63

1501

Vl.68

Vl

Thử bộ máy đo Điện trở suất biểu kiến KC-50

1977

Đào Trọng Hậu

Liên đoàn VL

64

1502

Vl.69

Vl

Nghiên cứu sử dụng máy phân tích AI.128-2

1976

Lê Văn Vượng

Liên đoàn VL

65

1503

Vl.70

Vl

Lắp ráp Từ đo thành phần Z trong lỗ khoan

1976

Nguyễn Thị Minh Ngọc

Liên đoàn VL

66

1504

Vl.71

Vl

Phương pháp phân tích đường cong đo sâu Điện dòng không đổi bằng Máy tính Điện tử

1977

Lê Viết Dư Khương

Liên đoàn VL

67

1505

Vl.72

Vl

Kết quả phân tích Bauxit bằng phương pháp kích hoạt Nơtron

1976

Nguyễn Văn Đỗ

Liên đoàn VL

68

1506

Vl.73

Vl

Nghiên cứu sự phụ thuộc thống kê đo Từ cảm X vào hàm lượng Sắt từ của quặng

1977

Trần Minh Hạnh

Liên đoàn VL

69

1507

Vl.74

Vl

Nghiên cứu cải tiến lắp ráp trạm Karotaz tháo rời

1976

Nguyễn Tử ềnh

Liên đoàn VL

70

1508

Vl.75

Vl

Thử máy DCT-1 vùng Đồng Sinh Quyền, Bát Xát, Lào Cai và mỏ Pyrit Giáp Lai, Vĩnh Phú (Phú Thọ)

1976

Nguyễn Xuân Ngoan

Liên đoàn VL

71

1509

Vl.76

Vl

Nghiên cứu lắp ráp máy đo tỷ số biên độ và hiệu số pha TBF-1, TBF-2

1976

Bùi Xuân Toại

Liên đoàn VL

72

1511

Vl.77

Vl

Kết quả công tác thí nghiệm từ các phương pháp Địa Vật lý (Từ, Điện) ở vùng mỏ Bauxit, Lạng Sơn

1977

Cù Xuân Thuận

Liên đoàn VL

73

1512

Vl.78

Vl

Thông tin một vài Thí nghiệm tổ hợp các phương pháp Điện ở mỏ Sinh Quyền, Lào Cai

1977

Nguyễn An

Liên đoàn VL

74

1513

Vl.79

Vl

Nghiên cứu bản chất dị thường dương Điện trường thiên nhiên mỏ Sắt Quý Xa (Lao Cai)

1977

Nguyễn An

Liên đoàn VL

75

1514

Vl.80

Vl

Kết quả nghiên cứu tổng hợp tham số Vật lý khoáng sàng Sắt Miền Bắc Việt nam

1977

Nguyễn Bá Ngạn

Liên đoàn VL

76

1515

Vl.81

Vl

Bản đồ Từ trường bình thường Zo, To Miền Bắc Việt Nam

1977

Nguyễn San

Liên đoàn VL

77

1516

Vl.82

Vl

Địa Vật lý khảo sát công trình vùng Ba Vì, Hà Tây

1977

Trần Khắc Hải

Liên đoàn VL

78

1517

Vl.83

Vl

Địa Vật lý khảo sát công trình trên kênh Phả Lại (Hải Dương)

1977

Trần Khắc Hải

Liên đoàn VL

79

1518

Vl.84

Vl

Địa Vật lý khảo sác công trình Kệ Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình

1977

Lương Duyên Lưu

Liên đoàn VL

80

1519

Vl.85

Vl

Địa Vật lý khảo sát công trình đập Thác chảy, Phú Lương, Bắc Thái (Thái Nguyên)

1977

Lương Bội Lưu

Liên đoàn VL

81

1520

Vl.86

Vl

Địa Vật lý khảo sát công trình Minh Lý, Đồng Hỷ, Bắc Thái (Thái Nguyên)

1977

Lương Duyên Lưu

Liên đoàn VL

82

1521

Vl.87

Vl

Địa Vật lý khảo sát công trình Trường Sỹ quan Pháo binh, Sơn Tây, Hà Sơn Bình (Hà Tây)

1977

Lương Bội Lưu

Liên đoàn VL

83

1522

Vl.88

Vl

Tìm kiếm đứt gãy vùng chứa nước khoáng bằng phương pháp thăm dò Điện thành Nhà Mạc, Cẩm Phả (Quảng Ninh)

1977

Hoàng Dũng

Liên đoàn VL

84

1523

Vl.89

Vl

Tìm kiếm nước và đứt gãy khu vực Đại Bộ, Chí Linh, Hải Dương

1977

Hoàng Dũng

Liên đoàn VL

85

1524

Vl.90

Vl

Tìm kiếm nước và đứt gãy khu vực Bắc Mã, Đông Triều Quảng Ninh)

1977

Hoàng Dũng

Liên đoàn VL

86

1526

Vl.91

Vl

Lắp ráp máy đo biên độ trường DBD-1

1976

Nguyễn Thị Minh Ngọc

Liên đoàn VL

87

1529

Vl.92

Vl

Tổng hợp tham số Vật lý các vùng mỏ Sulfur Miền Bắc Việt Nam

1976

Nguyễn Bá Ngan

Liên đoàn VL

88

1530

Vl.93

Vl

Thí nghiệm tìm bom chưa nổ bằng phương pháp Địa Vật lý

1976

Trần Văn Mộc

Liên đoàn VL

89

1531

Vl.94

Vl

Nghiên cứu lắp ráp Máy từ Proton

1975

Nguyễn Khang Cường

Liên đoàn VL

90

1538

Vl.95

Vl

Địa Vật lý tìm kiếm Sắt vùng Thạch Khê, Nghệ Tĩnh (Hà Tĩnh)

1977

Đào Xuân Dưỡng

Đ. 402

91

1544

Vl.96

Vl

Những ý kiến tiến hành công tác Địa Vật lý biển Vịnh Bắc Bộ

1976

Đào Trọng Hân

Liên đoàn VL

92

1545

Vl.97

Vl

Một số trương trình phục vụ phân tích tài liệu địa chất 1972-1973

1976

Cao Kim €nh

Liên đoàn VL

93

1567

Vl.99

Vl

Khảo sát triển vọng chứa Than bằng các phương pháp Vật lý địa chất ở vùng Gia Lương, Thuận Thành, Hà Bắc (Bắc Giang)

1977

Bùi Ngọc Hoắng

Liên đoàn VL

94

1568

Vl.100

Vl

Làm thử phương pháp gây phân cực vùng mỏ Pyrit Giáp Lai, Vĩnh Phú (Phú Thọ)

1978

Phạm Ngọc Tế

Liên đoàn VL

95

1569

Vl.101

Vl

Làm thử phân cực Chợ Đồn, Bắc Thái (Bắc Kạn)

1977

Phạm Ngọc Tế

Liên đoàn VL

96

1570

Vl.102

Vl

Thăm dò Điện vùng Linh Nham, Bắc Thái (Thái Nguyên)

1977

Phạm Ngọc Tế

Liên đoàn VL

97

1572

Vl.103

Vl

Lắp ráp máy chiếu sáng vô tuyến lỗ khoan của Nguyễn Tri Lý năm 1976

1978

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

98

1573

Vl.104

Vl

Kết quả khảo sát các dị Từ Hàng không DTa vùng Đông Bắc Bắc Bộ Việt Nam-năm 1978 của nhiều tác giả

1978

Liên đoàn VL

99

1574

Vl.105

Vl

Khảo sát kết quả kiểm tra dị thường Từ Hàng không vùng Thiện Hóa, Thanh Chương, Thường Xuân, Bằng Đồn, Kim Nham, Tam Long, Mỹ Đức

1978

Nhiều tác giả

Liên đoàn VL

100

1575

Vl.106

Vl

Kết quả khảo sát kiểm tra các dị thường Từ Hàng không Ta khu Tây Bắc Bắc Bộ năm 1977 của nhiều tác giả

1978

Liên đoàn VL

101

1576

Vl.107

Vl

Tờ trình thí nghiệm áp dụng do karotaz để tìm kiếm nước ngầm vùng Đinh Rịa, Ninh Bình

1978

Lê Thanh Hải

Liên đoàn VL

102

1577

Vl.108

Vl

Phối hợp phân tích các tài liệu Từ và Trọng lực vùng Tây Nam Hà Nội năm 1978

1978

Nguyễn San

Liên đoàn VL

103

1578

Vl.109

Vl

Giải thích địa chất tài liệu đo Từ và Trọng lực vùng Nà Rụa, Cao Bằng năm 1978

1978

Quách Kim Chữ

Liên đoàn VL

104

1579

Vl.110

Vl

Kết quả khảo sát các dị Từ Hàng không trên bản đồ Ta tỷ lệ 1:200.000 do đoàn 35 thành lập năm 1977

1978

Nguyễn San

Liên đoàn VL

105

1580

Vl.111

Vl

Công tác kiểm tra 1 số tuyến dị thường Từ vùng Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh (Nam Định)

1978

Nguyễn Trọng Hiệp

Liên đoàn VL

106

1581

Vl.112

Vl

Kết quả khảo sát dị thường Nà Rụa, Cao Bằng

1978

Quách Kim Chữ

Liên đoàn VL

107

1596

Vl.115

Vl

Địa Vật lý - Địa chất tìm kiếm Sắt, Than Làng Tình, Văn Bàn, Yên Bái tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 (Lao Cai)

1978

Nguyễn Bá Vịnh

Đ. 79

108

1624

Vl.116

Vl

Thăm dò Trọng lực Than Cẩm Phả, Quảng Ninh. Tỷ lệ 1:25.000

1975

Nguyễn Văn Thụy

Liên đoàn VL

109

1625

Vl.117

Vl

Khảo sát Địa Vật lý Điện nhà máy xi măng Chợ Phổng, Lạng Sơn

1978

Vũ Ngọc Tiến

Liên đoàn VL

110

1626

Vl.118

Vl

Làm thử Địa chấn Khúc xạ ở mỏ Bauxit Tam Lung, Lạng Sơn

1978

Vũ Ngọc Tiến

Liên đoàn VL

111

1627

Vl.119

Vl

Nghiên cứu lắp ráp máy đo cường độ tiêu Gama kiểu xách tay (XĐ-75)

1977

Nguyễn Thị Minh Ngọc

Liên đoàn VL

112

1643

Vl.121

Vl

Tìm kiếm Asbest vùng ngoại vi Suối Cẩn bằng phương pháp Địa Vật lý tỉ lệ 1:10.000

1978

Mai Thế Nhũ

Đ. 302

113

1647

Vl.122

Vl

Khảo sát công trình trị thủy đầu mối Hoà Bình - Sông Đà

1976

Lương Bội Lưu

Đ. 79

114

1648

Vl.123

Vl

Tìm kiếm quặng sulfua bằng phương pháp Địa Vật lý vùng Mường Trai, Chiềng Sang, Pitông, Mường La, Sơn La

1979

Nguyễn Đức Thọ

Đ. 79

115

1665

Vl.124

Vl

Tìm kiếm quặng Sắt bằng phương pháp Địa Vật lý (Từ Điện vùng Bản Quần, Pu ổ, Chợ Đồn, Bắc Thái) (Bắc Kạn)

1975

Nguyễn Xuân Thủy

Đ. 79

116

1667

Vl.125

Vl

Khảo sát Địa Vật lý công trình nền nhà máy xi măng Kim Bảng, Nam Hà

1978

Ngô Minh An

Đ. 75

117

1693

Vl.126

Vl

Phương pháp xác định Điện trở xuất của mẩu nham thạch bằng khung cộng hưởng

1978

Nguyễn Kiên

Đ. 37

118

1694

Vl.127

Vl

Kết quả bước đầu của việc nghiên cứu tham số vùng mỏ Ngã Hai, Quảng Ninh

1978

Nguyễn Kiên

Đ. 37

119

1709

Vl.128

Vl

Tìm kiếm Sepentinit bằng phương pháp Địa Vật lý vùng mỏ Thượng Hà, Yêu Bái

1976

Nguyễn Văn Hào

Đ. 309

120

1713

Vl.129

Vl

Địa Vật lý (Điện Từ) 1:50.000 tờ Đại Thị - Phia Khao F48-67B, 68A

1980

Bùi Đăng vũ

LĐ Bản đồ

121

1734

Vl.130

Vl

Tổng hợp tài liệu Địa Vật lý dọc bờ phải Sông Hồng

1982

Nguyễn Bá Vịnh

Đ. 79

122

1737

Vl.131

Vl

Tìm kiếm Bauxit 1:10.000 vùng Y Tịch, Lạng Sơn

1982

Nguyễn Thiện Cảnh

Đ. 111

123

1758

Vl.132

Vl

Kết quả đánh giá các điểm quặng Sắt Làng Nhược - Kiên Lao bằng tổ hợp phương pháp Địa Vật lý vùng bờ phải Sông Hồng

1982

Nguyễn Bá Vịnh

Đ. 79

124

1779

Vl.133

Vl

Đánh giá kết quả công tác Địa Vật lý đã tìm kiếm thăm dò Apatit trong các năm qua và phương hướng tới

1983

Phùng Quang Thành

Đ. 304

125

1781

Vl.134

Vl

Tìm kiếm Pyrit bằng các phương pháp Địa Vật lý tỷ lệ 1:10.000 phần đông khối phun trào Kim Bôi, Hà Sơn Bình

1983

Ngô Văn Chánh

liên đoàn 3

126

1786

Vl.135

Vl

Tính chất Địa Vật lý đá Miền Nam Việt Nam tỉ lệ 1:500.000

1983

Bùi Xuân Cung

LĐ Bản đồ

127

1787

Vl.136

Vl

Nghiên cứu cổ Từ đá Bazan Kainozoi Việt Nam

1983

Nguyễn Thanh Giang

LĐ Bản đồ

128

1803

Vl.139

Vl

Kiểm tra dị thường Hàng không vùng Bắc Biên Hoà - Tân Uyên - Phước Vĩnh

1983

Nguyễn Ngọc Thu

Liên đoàn 6

129

1850

Vl.140

Vl

Nghiên cứu sử dụng hệ thống Turan và khảo sát Từ Hàng không trên vùng bờ biển Thái Bình - Hà Nam Ninh

1983

Nguyễn Xuân Sơn

Đ. 65

130

1857

Vl.142

Vl

Tìm kiếm khoáng sản bằng tổ hợp các phương pháp Địa Vật lý - Địa chất - Địa hóa vùng Kim Bôi, Hà Sơn Bình 1:25.000 (Hoà Bình)

1983

Nguyễn Văn Trạc

Đ. 79

131

1868

Vl.143

Vl

Tìm kiếm sơ bộ kim loại Phóng xạ vùng Thanh Sơn, Vĩnh Phú (Phú Thọ)

1983

Phùng Bá Thường

Liên đoàn 10

132

1882

Vl.145

Vl

Chế tạo thí nghiệm mẫu chuẩn và mẫu thử Phóng xạ

1984

Nguyễn Ngọc Châu

Liên đoàn VL

133

1883

Vl.146

Vl

Kết quả phân tích kích hoạt Cu, Fe, Cr trong quặng

1984

Nguyễn Văn Đỗ

Liên đoàn VL

134

1885

Vl.147

Vl

Tìm kiếm bằng Vật lý 1:25.000 vùng Sa pa, Hoàng Liên Sơn (Lao Cai)

1984

Điều Văn Vân

Đ. 79

135

1919

Vl.148

Vl

Nghiên cứu khả năng phân tích hàm lượng một số nguyên tố Pb, Fe, Sb, Sn trên mẫu quặng, vỉa lộ và trong lỗ khoan bằng máy PCP3 và

1984

Nguyễn Kiên

Viện ĐC&KS

136

1921

Vl.149

Vl

Tổng hợp tài liệu Vật lý trong lãnh thổ liên đoàn 9 (Quảng Ninh)

1984

Nguyễn Văn Giáp

Đ. 913

137

1923

Vl.150

Vl

Nghiên cứu áp dụng từng bước các phương pháp phân tích Hạt nhân xác định tuổi tuyệt đối địa chất ở Việt Nam

1984

Dương Bá Cường

Liên đoàn VL

138

1927

Vl.151

Vl

Khảo sát Tây Nguyên và ý kiến về nhiệm vụ nghiên cứu tổng hợp các phương pháp Địa Vật lý để tìm kiếm nước trong tần gph bazan

1984

Lê Vinh Hồng

Liên đoàn VL

139

1928

Vl.152

Vl

Tìm kiếm ngoại vi mỏ Sinh Quyền, Bát Xát, Hoàng Liên Sơn bằng phương pháp Địa Vật lý 1:10.000 (Lao Cai)

1984

Phạm Ngọc Tế

Liên đoàn VL

140

1929

Vl.153

Vl

Tìm kiếm bằng Địa Vật lý vùng Bát Xát, Hoàng Liên Sơn (Lao Cai)

1984

Phạm Ngọc Tế

Liên đoàn VL

141

1943

Vl.156

Vl

Đo vẽ Trọng lực phần Nam Việt Nam tỷ lệ 1:500.000

1984

Nguyễn Ngọc Lê

Liên đoàn VL

142

1944

Vl.157

Vl

Khảo sát Xạ ô-tô Miền Nam Việt Nam 1:500.000

1984

Ngô Minh „n

Liên đoàn VL

143

1945

Vl.158

Vl

Kiến trúc sâu Miền Bắc Việt Nam theo các trường Địa Vật lý 1:1.000.000

1984

Phạm Khoản

Viện ĐC&KS

144

1973

Vl.159

Vl

Tổng hợp tham số Vật lý đất đá và quặng vùng bờ phải Sông Hồng 1:200.000

1984

Nguyễn Kiêm

Liên đoàn VL

145

1975

Vl.160

Vl

Kết quả phân tích địa chất bản đồ Từ trường dị thường Ta 1:200.000 Miền Bắc Việt nam

1984

Nguyễn Xuân Sơn

Đ. 65

146

2013

Vl.163

Vl

Thí nghiệm sử dụng máy tổ Địa Vật lý Hàng không Canađa 1:50.000

1984

Nguyễn Xuân Sơn

Đ. 65

147

2015

Vl.164

Vl

Đo sâu Điện 1:200.000 vùng phủ Huế - Quảng Ngãi F48-XXXVI, E49-XXXI D49-I, D49-VII, D49-VIII

1984

Trần Anh Tuấn

LĐ Bản đồ

148

2066

Vl.165

Vl

Tài liệu thăm dò Từ miền vĩ độ thấp trên lãnh thổ Việt Nam

1985

Nguyễn San

Viện ĐC&KS

149

2067

Vl.166

Vl

Nghiên cứu máy phổ nhiều kênh

1985

Nguyễn Ngọc Châu

Liên đoàn VL

150

2072

Vl.167

Vl

Cấu trúc địa chất trên lãnh thổ Việt Nam trên cơ sở tổng hợp các tài liệu Vật lý 1:100.000

1985

Phạm Khoản

Viện ĐC&KS

151

2092

Vl.168

Vl

Quy phạm kỹ thuật xác định các tính chất Vật lý của mẫu đá và quặng

1985

Nguyễn Kim Bôi

Đ. 79

152

2097

Vl.169

Vl

Kết quả bổ sung đo Trọng lực Miền Bắc Việt Nam 1:500.000

1985

Điều Văn Vân

Đ. 79

153

2099

Vl.170

Vl

Kiểm tra dị thường Từ Hàng không Dầu Tiếng, Tây Ninh bằng phương pháp đo Từ mặt đất và đo sâu Điện 1:500.000

1986

Nguyễn Đình Lâm

Đ. 607

154

2100

Vl.171

Vl

Khoan kiểm tra dị thường từ Tri Tôn, Hòn Đất, Kiên Giang

1986

Phạm Văn Dũng

Đ. 607

155

2101

Vl.172

Vl

Thăm dò Địa Vật lý vùng nước nóng Hội Vân, Phù Cát, Nghĩa Bình 1:25.000 (Bình Định)

1986

Lê Vinh Hồng

Liên đoàn VL

156

2108

Vl.173

Vl

Nghiên cứu đặc điểm Địa Từ trường Việt Nam

1986

Nguyễn San

Liên đoàn VL

157

2109

Vl.174

Vl

Thiết kế chế tạo máy Điện tử Hạt nhân phổ dùng trong thăm dò địa chất

1986

Nguyễn Trí Lý

Liên đoàn VL

158

2110

Vl.175

Vl

Nghiên cứu chế tạo máy thăm dò Điện

1986

Nguyễn Tử €nh

Liên đoàn VL

159

2133

Vl.176

Vl

Lập bản đồ cấu trúc đáy trầm tích chứa Than phần Đông bể Than Đông bắc bằng tài liệu Địa Vật lý

1986

Nguyễn Văn Giáp

Đ. 913

160

2143

Vl.177

Vl

Tổng hợp tài liệu Karotaz bể Than Quảng Ninh

1986

Lê Viết Đồng

Liên đoàn 9

161

2166

Vl.178

Vl

Địa chất - Địa Vật lý Hàng không vùng Hà Tuyên-Yên Bái; Kim Bôi, Hoà Bình

1986

Nguyễn Xuân Sơn

Đ. 65

162

2190

Vl.179

Vl

Thành lập và chuẩn bị xuất bản bản đồ Từ Hàng không toàn quốc 1:200.000

1986

Nguyễn Xuân Sơn

Liên đoàn VL

163

2199

Vl.180

Vl

Nghiên cứu tham số Vật lý của đá và quặng 1:500.000 toàn quốc

1986

Nguyễn Hữu Trí

LĐ Bản đồ1

164

2219

Vl.181

Vl

Thành lập và chuẩn bị xuất bản Bản đồ Trọng lực và Từ trường Hàng không Việt Nam 1:500.000

1986

Nguyễn Thiện Giao

Liên đoàn VL

165

2220

Vl.182

Vl

Lập các nguyên tắc lựa chọn các dị thường Vật lý khi nghiên cứu địa chất khu vực tỷ lệ 1:500.000.

1986

Nguyễn Thiện Giao

Liên đoàn VL

166

2232

Vl.184

Vl

Hoàn thiện hệ phương pháp Địa Vật lý tìm kiếm quặng Thiếc gốc Tam Đảo, (Vĩnh Phú) Việt Nam

1986

Nguyễn Đức Trạch

Liên đoàn VL

167

2256

Vl.187

Vl

Khai thác các băng ghi Địa chấn để liên kết các tập chứa Than vùng Tây bắc Sông Luộc, miền võng Hà Nội

1987

Vũ Ngọc Tiến

Liên đoàn VL

168

2268

Vl.188

Vl

Quy phạm kỹ thuật công tác Địa Vật lý máy bay

1987

Quách Văn Gừng

Liên đoàn VL

169

2272

Vl.189

Vl

Nghiên cứu tính chất Vật lý của đá và quặng trên lãnh thổ Việt Nam

1987

Nguyễn Khải

Liên đoàn VL

170

2275

Vl.190

Vl

Đo thử nghiệm Trọng lực đáy tại Cửa Lục, Hòn Gai, Quảng Ninh

1987

Nguyễn Doanh Soạn

Liên đoàn VL

171

2294

Vl.191

Vl

Quy định và bảo quản tổ hợp máy Địa Vật lý Hàng không Canada và các thiế bị phụ trợ

1987

Nguyễn Xuân Sơn

Đ. 65

172

2311

Vl.193

Vl

Kiểm tra Địa Vật lý các khoáng sản Pyrit, Đồng, Than vùng Tây Bắc Bộ

1987

Dương Thế Bình

Đ. 302

173

2314

Vl.194

Vl

Nghiên cứu sự phụ thuộc độ Từ cảm của đất đá và quặng vào trường Từ hóa trái đất miền vĩ độ thấp

1987

Nguyễn Khải

Liên đoàn VL

174

2324

Vl.195

Vl

Kết quả ứng dụng các phương pháp Karotaz đo lỗ khoan đường kính nhỏ

1988

Nguyễn Quốc Dân

Liên đoàn 9

175

2325

Vl.196

Vl

Tiêu chuẩn ngành máy thăm dò Điện một chiều Vitigaska

1988

Nguyễn Văn Lý

Liên đoàn VL

176

2330

Vl.198

Vl

Thành lập mạng lưới Từ Hàng không Việt Nam tỷ lệ 1:200.000

1988

Nguyễn Thiện Giao

Liên đoàn VL

177

2331

Vl.199

Vl

Nghiên cứu khai thác sử dụng máy phân tích biên độ 2048 kênh và máy vi tính Apple II để phân tích mẫu địa chất

1988

Hàn Ngọc Cương

Liên đoàn VL

178

2336

Vl.200

Vl

Sử dụng máy gia tốc Microtron MT-17 và lò phản ứng Triaga+VV-9 để phân tích kích hoạt và xác định tuổi của các mẫu

1988

Lê Văn Vượng

Liên đoàn VL

179

2368

Vl.203

Vl

Kết quả sử dụng tài liệu Karotaz nối các vỉa Than và nghiên cứu trầm tích chứa Than khu mỏ Ngã Hai - Mạo Khê (Quảng Ninh)

1988

Huỳnh Quynh

Đ. 903

180

2381

Vl.205

Vl

ứng dụng phương pháp Điện trở V.I.E về bản đồ địa chất và tìm kiếm mỏ slfur

1988

Phạm Tiến Thuận

Liên đoàn VL

181

2396

Vl.206

Vl

Máy nổ mìn (tiêu chuân ngành)

1989

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

182

2397

Vl.207

Vl

Kết quả nghiên cứu áp dụng phương pháp Hạt nhân Phóng xạ góp phần tìm kiếm khoáng sản không Phóng xạ ở Việt Nam

1989

Nguyễn Bá Ngạn

Liên đoàn VL

183

2399

Vl.209

Vl

Kết quả ghép nối hoàn chỉnh bản đồ dị thường Trọng lực Bughe 1:50.000 bể Than Quảng Ninh

1989

Nguyễn Văn Giáp

Đ. 913

184

2403

Vl.210

Vl

Xác định hệ số cân bằng Phóng xạ và hệ số Eman hóa của đất đá và quặng bằng phương pháp hóa Phóng xạ

1989

Nguyễn Tuấn Phong

Liên đoàn 10

185

2411

Vl.211

Vl

ứng dụng các phương pháp toán địa chất vào phân tích tài liệu Địa Vật lý - Địa chất vùng Ngân Sơn - Chợ Đồn, Bắc Thái (Bắc Kạn)

1989

Trần Thanh Rĩ

LĐ Bản đồ

186

2462

Vl.213

Vl

Hoàn thiện dần các phương pháp Địa Vật lý tìm kiếm quặng sulfur ở Việt Nam

1989

Phạm Khánh Hội

Liên đoàn VL

187

2464

Vl.214

Vl

Kết quả kiểm tra chi tiết dị thường Địa Vật lý máy bay vùng Xuân Lãnh, Quế Sơn và Sông Tranh, Phú Khánh

1989

Lê Huy Y

Liên đoàn VL

188

2465

Vl.215

Vl

Kết quả kiểm tra chi tiết các dị thường Vật lý Hàng không vùng Sông Cầu, Vân Canh, Phú Khánh

1989

Nguyễn Quang Huy

Liên đoàn VL

189

2469

Vl.217

Vl

Chế tạo các bộ mẫu chuẩn Nhà nước để phân tích quặng Phóng xạ

1990

Lưu Mai Cơ

Liên đoàn 10

190

2476

Vl.219

Vl

áp dụng phương pháp Địa hóa - Địa Vật lý để phát hiện và đánh giá triển vọng các thân quặng Vàng gốc vùng Bình Gia, Lạng Sơn

1990

Đào Mạnh Tiến

Viện ĐC&KS

191

2500

Vl.220

Vl

Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp Địa Vật lý dưới mặt đất nhằm tìm kiếm thăm dò khoáng sản

1990

Nguyễn Kim Thoa

Đ. địaVLĐC

192

2503

Vl.221

Vl

Tiêu chuẩn Ngành: Máy Từ Proton - Quy trình kiểm định "66TCN-23-90"

1990

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

193

2504

Vl.222

Vl

Tiêu chuẩn Ngành: Máy phân tích Phổ gama đơn kênh - Quy trình kiểm định "66TCN-24-90"

1990

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

194

2505

Vl.223

Vl

Tiêu chuẩn Ngành: Máy đo cường độ Phóng xạ - Quy trình kiểm định "66TCN-25-90"

1990

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

195

2506

Vl.224

Vl

Các quy trình kiểm định máy Địa Vật lý, Tiêu chuẩn Ngành về máy: + Máy thăm dò Điện một chiều; Máy Từ M.27, M.27M; Vòng Hemhon

1990

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

196

2507

Vl.225

Vl

Kết quả xây dựng phòng kiểm định máy đo lường Địa Vật lý

1990

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

197

2509

Vl.226

Vl

Tổng hợp các tài liệu hiện có để xác lập mạng lưới và tổ hợp các phương pháp Địa Vật lý hợp lý phục vụ tìm kiếm

1990

Nguyễn Tài Thinh

Liên đoàn VL

198

2510

Vl.227

Vl

Nghiên cứu áp dụng phương pháp thăm dò Từ kết hợp với các phương pháp Địa Vật lý khác để tìm kiếm quặng Từ tính yếu

1990

Nguyễn Thanh Giang

Liên đoàn VL

199

2512

Vl.228

Vl

Thành lập bản đồ Vật lý thạch học nhóm tờ Hoà Bình - Suối Rút: 1:50.000(5950I, 6050IIII, 6050IV)

1900

Nguyễn Kim Bôi

LĐ Bản đồ

200

2554

Vl.229

Vl

Kết quả nghiên cứu ứng dụng các phương pháp Hạt nhân Phóng xạ để xác định hàm lượng các nguyên tố Phóng xạ trong các nguồn nước khoáng ở Việt Nam.

1991

Nguyễn Bá Ngoạn

Liên đoàn VL

201

2555

Vl.230

Vl

ứng dụng tổ hợp các phương pháp Địa Vật lý Hạt nhân để phân tích mẫu địa chất cho các nguyên tố: Ag, Sb, As, Mo, Nb, Ta, TR

1991

Trần Minh Đức

Liên đoàn VL

202

2558

Vl.231

Vl

Thành lập trạm phân tích giả ngoại đề phân tích mẫu địa chất bằng các phương pháp hạt nhân

1991

Lê Văn Vượng

Liên đoàn VL

203

2561

Vl.232

Vl

Tổng hợp tài liệu Địa Vật lý Miền bắc Việt Nam

1991

Ngô Đức Tần

Liên đoàn1

204

2583

Vl.235

Vl

Nghiên cứu thử nghiệm phương pháp phân cực kích thước dòng xoay chiều bằng máy BJI - O

1991

Dương Thế Bình

Đ. 302

205

2585

Vl.236

Vl

Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ đo Karotaz giếng khoan cho khoan phá mẫu đá ở Bể than Quảng Ninh

1992

Trần Nho Lâm

TTKT &CN ĐC

206

2604

Vl.241

Vl

Quy định kỹ thuật kiểm tra mặt đất các dị thường Địa Vật lý máy bay tỉ lệ 1:25000-1:50000 trong điều tra địa chất và tìm kiếm khoáng sản.

1992

Phạm Khánh Hội

Liên đoàn VL

207

2645

Vl.244

Vl

Tiêu chuẩn ngành Máy đo độ phân cực kích thích, Qui trình kiểm định ( 66 TCN 45-92 )

1993

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

208

2646

Vl.245

Vl

Tiêu chuẩn ngành : -Máy Từ Proton PM-2(66 TCN 49-92); Máy phân tích Phổ gama GA-12 (66 TCN 49-92 )

1993

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

209

2651

Vl.246

Vl

Mở rộng khả năng phòng kiểm định máy Địa Vật lý

1993

Nguyễn Tri Lý

Liên đoàn VL

210

2696

Vl.248

Vl

Đo vẽ Trọng lực 1:50.000 phục vụ lập bản đồ Địa chất và tìm kiếm khoáng sản nhóm tờ Bắc Quang - Vĩnh Tuy, Hà Giang

1993

Lê thanh Hải

Đ.79- LĐVL

211

2718

Vl.249

Vl

Đo vẽ Trọng lực 1:50.000 phục vụ lập bản đồ Địa chất và tìm kiếm khoáng sản nhóm tờ Vạn Yên (Sơn La)

1994

Lê Thanh Hải

Đ.79- LĐVL

212

2730

Vl.251

Vl

Nghiên cứu thiết kế lắp ráp thử nghiệm bộ ghi số cho trạm Krotaz

1994

Tống Văn Phú

TTCNKTĐC

213

2764

Vl.252

Vl

Kết quả kiểm tra chi tiết dị thường Địa Vật lý Hàng không vùng Tây Tam Điệp tỷ lệ 1:25.000 (Ninh Bình)

1994

Lê Văn Giang

LĐ Bản đồ

214

2772

Vl.253

Vl

Thành lập sách tra cứu các tính chất Vật lý của đá và một số loại quặng ở Việt Nam

1994

Đinh Đức Chất

Liên đoàn VL

215

2775

Vl.255

Vl

Thành lập bản đồ trường Phóng xạ tự nhiên Vệt Nam tỷ lệ 1:500.000

1994

Nguyễn Tài Thinh

Liên đoàn VL

216

2777

Vl.256

Vl

ứng dụng thí nghiệm tổ hợp phương pháp Địa Vật lý trên mặt đất để xác định độ tổng khoáng hóa của nước dưới đất

1995

Phạm khánh hội

Liên đoàn VL

217

2796

Vl.258

Vl

Hướng dẫn thực hiện Quy phạm an toàn Bức xạ Ion hóa (TCVN. 4397-78) trong Ngành Địa chất

1995

Trần Nho Lâm

TTCNKT ĐC

218

2802

Vl.260

Vl

Nghiên cứu điều tra xây dựng bản đồ Điện trở suất của đất Việt Nam tỉ lệ 1:1.000.000 & 1:200.000

1995

Trần Nho Lâm

TTCNKT Đc

219

2855

Vl.261

Vl

Kết quả bay đo Từ Phổ gama tỷ lệ 1:25.000 vùng Vạn Yên (Sơn La)

1995

Nguyễn Xuân Sơn

Đ. bay LĐVL

220

2874

Vl.264

Vl

Kết quả đo vẽ Trọng lực phục vụ công tác lập bản đồ Địa chất và tìm kiếm khoáng sản nhóm tờ Huế tỷ lệ 1:50.000

1995

Nguyễn Duy Tiêu

Đ. bay LĐVL

221

2881

Vl.267

Vl

Thành lập bản đồ Từ Hàng không tỷ lệ 1:500.000 và 1:1.000.000 toàn quốc

1995

Tăng Mười

Liên đoàn ĐVL

222

2959

Vl.271

Vl

ứng dụng tổ hợp đo sâu phân cực và trường chuyển để xác định độ tổng khoáng hóa của nước dưới đất

1996

Nguyễn Hồng Bàng

Liên đoàn 8

223

3088

Vl.280

Vl

Sách tra cứu các tính chất Vật lý của đá và một số loại quặng ở Việt Nam

1997

Nguyễn Hữu Trí

Lđ BĐĐC Miền Bắc

224

3111

Vl.281

Vl

Kết quả nghiên áp dụng các phương pháp mới trong xử lý và lưu giữ tài liệu Địa Vật lý

1997

Nguyễn Tài Thinh

Lđ Vật lý

225

3118

Vl.283

Vl

Thực hiện đề án biên tập để xuất bản bản đồ trường Từ Việt Nam, tỷ lệ 1:1.000.000 phần đất liền

1997

Nguyễn Xuân Sơn

XN Vật lý bay

226

3124

VL.284

Vl

Xây dựng phòng hiệu chuẩn được công nhận về máy đo lường Vật lý

1997

Nguyễn Tri Lý

Lđ Vật lý

227

3137

Vl.285

Vl

Kiểm tra chi tiết dị thường Vật lý Hàng không vùng Bản Nhũng, tỷ lệ 1:25.000 (Sơn La)

1997

Dương Bình Soạn

LĐ BĐĐC Miền Bắc

228

3148

Vl.286

Vl

Xây dựng quy phạm kỹ thuật thăm dò Phóng xạ, hoàn chỉnh quy phạm kỹ thuật thăm dò Điện, quy phạm kỹ thuật thăm dò Từ

1997

Phạm Khoản

VNCĐC&KS

229

3182

Vl.287

Vl

Kết quả đo vẽ Trọng lực tỷ lệ 1:50.000 - 1:1.000.000 vùng Sông Mã phục vụ công tác lập BĐĐC và TKKS nhóm tờ Sơn La

1998

Lê Thanh Hải

LĐ Vật lý

230

3183

Vl.288

Vl

Kết quả đo vẽ Trọng lực phục vụ công tác lập BĐĐC và TKKS tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Lục Yên Châu (Yên Bái)

1998

Nguyễn Duy Tiêu

LĐ Vật lý

231

3213

Vl.292

Vl

Khảo sát bay đo Từ Phổ gama vùng Sơn La - Lai Châu

1998

Quách văn Thực

LĐ Vật lý

232

3292

Vl.293

Vl

Tổng hợp phân tích tài liệu Địa Vật lý để nhận dạng đánh giá triển vọng khoáng sn nội sinh các dị thường Địa vật lý ở Miền Trung Việt Nam

2000

Nguyễn Thế Hùng

Liên đoàn Vật lý Địa chất

233

3322

Vl.295

Vl

Kết quả đề án: thu nhận đánh giá, bảo quản lưu giữ mẫu chất phóng xạ

2000

Nguyễn Xuân Sơn

LĐ vật lý ĐC

234

3323

Vl.296

Vl

Đo vẽ trọng lực phục vụ lập bản đồ ĐC nhóm tờ Tuần Giáo

2000

Phạm Văn Sang

LĐ vật lý ĐC

235

3324

Vl.297

Vl

Số hóa và lưu giữ các tài liệu nguyên thủy ĐVL trên đĩa CD-ROM

2000

Nguyễn Khương Hoạt

LĐ vật lý ĐC

236

3334

Vl.299

Vl

Nghiên cứu xây dựng qui trình công nghệ đo địa chấn phục vụ điều tra ĐCCT

2001

Lương Bội Lưu

LĐ vật lý ĐC

237

3407

Vl.303

Vl

Bổ sung hoàn thiện qui phạm kỹ thuật các phương pháp thăm dò trọng lực ĐVL LK, qui trình công nghệ đo hơi thuỷ ngân và radon

2002

Nguyễn Tài Thinh

LĐ vật lý ĐC

238

3418

Vl.305

Vl

Tổng hợp phân tích tài liệu ĐVL để nhận dạng, đánh giá triển vọng KS nội sinh

2002

Nguyễn Thế Hùng

LĐ vật lý ĐC

239

Vl.307

Báo cáo biên tập xuất bản bản đồ phân vùng điện trở suất Việt Nam tỷ lệ 1/1.000.000

2003

Đỗ Tử Trung

LĐ vật lý ĐC

240

3527

Vl.310

Kiểm tra và kiểm tra chi tiết dải dị thường từ vùng Cao Bằng- Thất Khê để tìm kiếm phát hiện quặng sắt

2004

Nguyễn Duy Tiêu

LĐ vật lý ĐC

 
Để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ!
Các lĩnh vực khác :
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA CHẤT VÀ NỀN MÓNG BẢO LINH
Địa chỉ: 85/44 Phạm Văn Chiêu, Phường 14, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
(HP): 0913 588 519                (F): (+84) 6257 1075
(W): Balico.Vn                         (E): nguyentuyenbalico@gmail.com