Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn 01
08.62571079
Trợ giĂºp qua Yahoo Messenger!
Tư vấn 02
08.62571075
Trợ giĂºp qua Yahoo Messenger!
Liên kết Website
Đối tác
Lượt truy cập
          Đang online:  2
          Lượt truy cập: 99222
Báo cáo nghiên cứu địa chất thủy văn mỏ, Báo cáo nghiên cứu tổng hợp

Báo cáo nghiên cứu Địa chất thủy văn mỏ ( tháo khô)

STT

SBQ

KHLT

KHT

TBC

NTL

TACGIA

DONVI

1

894

Tv.1

Tv

Sơ lược những công tŕnh quan sát Địa chất Thủy văn vùng Quán Triều, Thái Nguyên

1959

Mạnh Quỳnh

 

2

895

Tv.2

Tv

Công tác Địa chất Thủy văn năm 1960

1960

Hán Ngọc Quỳnh

 

3

914

Tv.3

Tv

Nhận xét công tác Thủy Địa chất năm 1963

1964

Astaxepski V.N

 

4

1033

Tv.4

Tv

Sơ lược kết quả Nghiên cứu Thủy văn vùng Đồi Hoa, Hoà B́nh

1957

Hán Ngọc Quỳnh

 

5

1163

Tv.6

Tv

Thăm ḍ bổ sung ĐCTV - ĐC CT khu Cọc 6 - Quang Lợi (Quảng Ninh)

1966

Vơ Đạt

Liên đoàn 9

6

1173

Tv.7

Tv

Thăm ḍ tỉ mỉ ĐCTV - ĐCCT khu Uông Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh

1966

Đ. Thiệu

Đoàn 2A

7

1243

Tv.8

Tv

Góp ư kiên về việc Nghiên cứu các Điều kiện ĐCTV và lập Bản đồ ĐCTV tỷ lệ nhỏ trên lănh thổ VNDCCH

1964

Astasevski B.N

 

Báo cáo nghiên cứu tổng hợp

STT

SBQ

KHLT

KHT

TBC

NTL

TACGIA

DONVI

1

8

Th.1

Th

Đặc điểm Địa chất đại cương Miền Bắc Việt Nam

1956

A.S.Ađô Lung

Đ. CG LX

2

13

Th.2

Th

Vấn đề tạo quặng Đa kim ở Miền Bắc Việt Nam

1956

V.M.Gielôdơnốp

Đ. CG LX

3

62

Th.3

Th

Đặc điểm đại cương về Khoáng sản ở nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hoà

1958

M.V.Tchônôtanôp

Đ. CG LX

4

106

Th.4

Th

Kết luận về Nghiên cứu T́m kiếm khu vực Đông nam tỉnh Hà Đông

1959

V.A.Tchutmai

Đ. CG LX

5

105

Th.5

Th

Kết luận về Nghiên cứu T́m kiếm khu vực Đông nam tỉnh Hoà B́nh

1959

V.A.Tchutmai

Đ. CG LX

6

188

Th.6

Th

Sơ lược về Sự phân bố các Khoáng sản và sự Sinh khoáng ở Việt Nam

1961

Lê Văn Cự

Vụ kỹ thuật

7

17

Th.8

Th

T́nh h́nh Tài nguyên Miền Bắc Việt Nam

1956

Hồ Đắc Liên

Sở địa chất

8

33

Th.9

Th

Tổng hợp t́nh h́nh Khoáng sản Miền Bắc Việt Nam

1957

Pḥng Kế hoạch

Sở địa chất

9

556

Th.10

Th

Kết quả công tác T́m kiếm thăm ḍ nghiên cứu năm 1965

1965

Pḥng địa chất khoáng sản

TCĐC

10

43

Th.11

Th

Công tác Địa chất 6 tháng đầu năm 1957 của đội t́m kiếm

1957

Nguyễn Cáp

Đội t́m kiếm

11

558

Th.13

Th

Thăm ḍ xung quanh tỉnh Lạng Sơn

1959

Trương Quang Di

Cục địa chất

12

559

Th.14

Th

T́nh h́nh mỏ trong khu vực ngập nước Na Sầm đến Đèo Cát

1959

Nguyễn Tường Tri

Sở địa chất

13

560

Th.15

Th

T́nh h́nh mỏ dọc Sông Đà

1960

Nguyễn Tường Tri

Cục địa chất

14

561

Th.16

Th

Địa chất và thăm ḍ Khoáng sản có ích

1961

Vũ Văn Bảo

 

15

138

Th.17

Th

Giới thiệu t́nh h́nh Khoáng sản và Đất nước Việt Nam

1960

Lê Trọng Đồng

Cục địa chất

16

60

Th.18

Th

T́nh h́nh tài nguyên Tây Bắc

1958

Sở Địa chất

 

17

562

Th.19

Th

Tài nguyên Khoáng sản Miền Bắc Việt Nam

1962

Lê Văn Cự

TCĐC

18

113

Th.21

Th

Tóm tắt t́nh h́nh Khoáng sản của Nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hoà

1959

M.V.Chôbôtarốp

Đ. CG LX

19

150

Th.22

Th

Thống kê t́nh h́nh tài nguyên Miền Bắc việt Nam

1960

Dương Văn Giậu

Cục địa chất

20

149

Th.23

Th

Công tác khảo sát Sông Lô và Sông Gâm

1960

Nguyễn Xuân An

 

21

1162

Th.24

Th

Tổng kết t́nh h́nh Tài nguyên Khoáng sản 10 năm công tác của Ngành Địa chất từ 1955 đến 1965

1966

Tổng cục địa chất

1

22

1159

Th.25

Th

Trữ lượng Khoáng sản đạt trong được 3 năm 1958-1960

1960

Tổng cục địa chất

 

23

133

Th.27

Th

Phân loại các mỏ Sắt ở nước VNDCCH theo nguồn gốc của chúng (Tham luận của các đoàn chuyên gia nước ngoài trong hội nghị của ngành địa chất năm 1960)

1960

V.M.Tchutmai

Đ. CG LX

24

132

Th.28

Th

T́nh h́nh Tài nguyên Khoáng sản Miền Bắc Việt Nam đến tháng 1-1961

1961

Cục địa chất

 

25

232

Th.29

Th

Cấu trúc sâu của Tam giác châu Sông Hồng

1963

I.I.Vlaxôva

Đ. CG LX

26

38

Th.30

Th

Khái niệm đại cương về Địa chất và Khoáng sản Miền Bắc Việt Nam

1957

A.J.Murômxếp

Đ. CG LX

27

907

Th.31

Th

Góp ư kiến về Công tác Hóa nghiệm Tổng cục Địa chất

1963

K.A.Đôrôpheerva

Đ. CG LX

28

908

Th.32

Th

T́nh h́nh khảo sát không kim loại Bản Xang năm 1962

1962

Nguyễn Hữu Luận

TCĐC

29

909

Th.33

Th

Hướng dẫn phương pháp t́m kiếm thăm ḍ nguyên liệu xi măng

1962

K.X.Fasculin

Đ. CG LX

30

906

Th.34

Th

Đợt đi công tác mỏ Đá vôi Tràng Kênh và đoàn thăm ḍ 22 Antimon Tấn Mài và Titan B́nh Ngọc (Quảng Ninh)

1960

Phạm Quốc Tường

Tổng Cục ĐC

31

564

Th.36

Th

Cấu tạo nham thạch các mỏ Khoáng sản có ích và liên hệ của chúng với kiên tao.

1941

Fromagét

SĐCĐD

32

621

Th.37

Th

Kết quả công tác của Sở Địa chất 1955-1957

1957

Huỳnh Văn Đạo

Sở địa chất

33

622

Th.38

Th

Kết luận về kết quả hành tŕnh nghiên cứu địa chất hữu ngạn Sông Hồng tỉnh Phú thọ

1959

B.C.Safrônốp

Đ. CG LX

34

623

Th.39

Th

T́m kiếm ơ khu Tự Trị Thái Mèo

1964

SCN khu tự trị

SCN khu tự trị

35

624

Th.40

Th

T́m kiếm quặng khu Mai Sơn, Mường La, khu Tự Trị Thái Mèo (Sơn La)

1960

Lê Kim

Sơn La

36

625

Th.41

Th

Kiểm tra sơ bộ các Khoáng sản đă biết ở tỉnh Hải Dương

1960

Đ. chuyên gia TQ

Đ. CG TQ

37

626

Th.42

Th

Đợt công tác tháng 8-1963 tại đoàn 40 Thiếc B́nh Đường (Cao Bằng)

1963

Dương Văn Giậu

TCĐC

38

950

Th.43

Th

Tổng hợp Khoáng sản, tính đến 1963

1964

Tổng cục địa chất

 

39

993

Th.44

Th

ư kiến của Thứ Trưởng Bộ Địa chất Liên Xô về hướng phát triển cơ sở nguyên liệu khoáng sản nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hoà

1959

Đ. chuyên gia LX

Đ. CG LX

40

994

Th.45

Th

Đợt đi công tác Tây bắc của Tổng cục từ 26-2-1963 đến 13-3-1963

1963

Dương Văn Giậu

TCĐC

41

995

Th.46

Th

Đợt công tác đi Lào Cai của Tổng cục từ 21-2 đến 1-4-1963

1963

Dương Văn Giậu

TCĐC

42

1017

Th.47

Th

T́nh h́nh Tài nguyên 3 huyện Chi Linh, Kim Môn (Hải Dương), Đông Triều (Quảng Ninh)

1960

Huỳnh Quang Đạo

 

43

1018

Th.48

Th

Tóm tắt t́nh h́nh Khoáng sản Sắt ở Việt Nam

1960

Sơ Địa chất

Sơ Địa chất

44

1019

Th.49

Th

Thống kê các mỏ ven Sông Đà trong ba tỉnh Hoà B́nh, Sơn Tây, Phú Thọ

1956

Sở địa chất

 

45

1020

Th.50

Th

Thống kê các mỏ ven Sông Hồng từ biên giới Trung Quốc đến Việt Tŕ

1960

Sở Địa chất

 

46

1021

Th.51

Th

T́nh h́nh các mỏ ở Bắc phần Trung bộ

1960

Bộ Kinh tế

 

47

1022

Th.52

Th

Thống kê các mỏ ở khu Tự Trị Việt Bắc, gồm các tỉnh Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Lạng Sơn

1956

Sở địa chất

 

48

1023

Th.53

Th

Thống kê các mỏ ở khu vực Sông Cầu (Thái Nguyên - Bắc Ninh)

1960

Sở địa chất

 

49

1024

Th.54

Th

T́nh h́nh Khoáng sản Việt Nam trong toàn quốc

1960

Sở địa chất

 

50

1025

Th.55

Th

Tài nguyên các mỏ Miền Bắc Việt Nam

1960

Sở Địa chất

 

51

1026

Th.56

Th

Tài nguyên các mỏ ở Việt Nam

1960

Sở địa chất

 

52

1027

Th.57

Th

Những mỏ ở Đồng bằng Bắc Bộ và các cửa sông

1960

Tổng cục địa chất

 

53

1028

Th.58

Th

Những mỏ ở ven Sông Đà

1960

Tổng cục địa chất

 

54

1029

Th.59

Th

Những mỏ ở lưu vực Sông Thương và Lục Nam

1960

Sở địa chất

 

55

1030

Th.60

Th

Những mỏ ở lưu vực Sông Lô

1960

Tổng cục địa chất

 

56

1031

Th.61

Th

Thống kê Tài nguyên Khoáng sản Việt Nam

1960

Bộ công thương

 

57

1032

Th.62

Th

T́nh h́nh Địa chất tỉnh Hải Ninh (Quảng Ninh)

1960

Ty công nghiệp Hải Ninh

Hải Ninh

58

1160

Th.63

Th

Phương pháp chỉ dẫn và khảo sát lớp khoáng Kaolin

1965

K.Fasculin

Đ. CGLX

59

1161

Th.64

Th

Hướng dẫn phương pháp t́m kiếm và đánh giá các mỏ Mica Muscovit

1965

K.Fasculin

Đ. CGLX

60

1075

Th.65

Th

Tiêu chuẩn bổ sung cho hàm lượng Sắt cho quặng nghèo tỉnh Thái Nguyên

1963

Đ. chuyên gia LX

 

61

1076

Th.66

Th

T́nh h́nh Khoáng sản ở Nước Việt nam Dân chủ Cộng Hoà

1962

Tổng cục địa chất

 

62

1077

Th.67

Th

Kế hoạch Nghiên cứu Điều tra các nguyên liệu phụ cho luyện kim khu gang thép Thái Nguyên

1959

Lê Văn Cự

 

63

1078

Th.68

Th

Các Khoáng sản có ích ở Đông Dương

1959

Rôzôn

Đ. CGLX

64

1079

Th.69

Th

Phân tích mẫu quặng ở Miền Bắc Việt Nam năm 1955

1955

TCĐC

TCĐC

65

1241

Th.70

Th

Địa chất phục vụ Công nghiệp địa phương 4 năm

1969

TCĐC

TCĐC

66

1909

Th.73

Th

Khoáng sản Nam Vĩ tuyến 13; 1:500.000 Việt Nam

1984

Huỳnh Minh Cương

Liên đoàn 6

67

1934

Th.74

Th

Địa chất và Khoáng sản Tây Bắc Việt Nam 1:500.000

1984

Nguyễn Huy Sính

Viện ĐC&KS

68

2010

Th.77

Th

Địa chất và Khoáng sản 1:500.000 vùng hoạt động liên đoàn 5

1984

Dă Tấn Dĩnh

Liên đoàn 5

69

2016

Th.78

Th

Bộ mẫu Khoáng vật Trọng sa Việt Nam

1985

Nguyễn Lệ Thúy

LĐ Bản đồ

70

2056

Th.79

Th

Đánh giá triển vọng chứa quặng các Phức hệ đá biến chất trước Cambri của Việt Nam trên cơ sở nghiên cứu thành hệ đá biến chất

1985

Nguyễn Ngọc Liên

Viện ĐC&KS

71

2065

Th.80

Th

Thành hệ quặng nội sinh Việt Nam

1985

Nguyễn Văn Nhân

Viện ĐC&KS

72

2078

Th.81

Th

Hoàn thiện Phương pháp Điều tra Địa chất Thủy văn Địa chất Công tŕnh khi t́m kiếm thăm ḍ khoáng sản rắn

1985

Nguyễn Đức Đại

Viện ĐC&KS

73

2125

Th.82

Th

Khoáng sản rắn ven biển Việt Nam

1986

Nguyễn Biểu

Viện ĐC&KS

74

2151

Th.83

Th

T́m kiếm Khoáng sản vùng Thủy điện Nam Sông Hiến

1986

Phan San

Liên đoàn 1

75

2175

Th.84

Th

Bộ mẫu Khoáng vật Trọng sa Việt Nam

1986

Nguyễn Lệ Thúy

LĐ Bản đồ

76

2248

Th.85

Th

Sử dụng máy cực phổ cổ điển và hiện đại để xác định các nguyên tố Sn, Bi, Sb, Cd trong các khoáng sản kim loại

1987

Trần Hữu Húc

TTPT ĐC

77

2249

Th.86

Th

Hoàn thiện Phương pháp phân tích định lượng các mẫu địa chất trên máy vi tính điện tử quét phổ rơnghen

1987

Vũ Ngọc Quỳnh

TTPT ĐC

78

2250

Th.87

Th

Chế độ mẫu Tiêu chuẩn thành phần Thiếc gốc và quặng Bauxit

1987

Đỗ Quang Oánh

TTPT ĐC

79

2251

Th.88

Th

Chế tạo thử Etơlon cho phân tích quang phổ bán định lượng các mẫu địa chất

1987

Vũ Măo

TTPT ĐC

80

2254

Th.89

Th

Tiêu chuẩn hóa cấp Ngành quy tŕnh phân tích quang phổ và hóa học mẫu đá địa chất.

1987

Lê Phúc Thành

TTPT ĐC

81

2255

Th.90

Th

Quy chế Phân tích Thí nghiệm

1987

Đỗ Quang Oánh

TTPT ĐC

82

2270

Th.91

Th

Hệ thống hóa Bộ sưu tập mẫu Cổ sinh và lưu trữ

1987

Nguyễn Đức Khoa

Viện ĐC&KS

83

2288

Th.92

Th

Nghiên cứu Hoàn chỉnh Quy tŕnh kỹ thuật khoan đập cáp trong các mỏ sa khoáng

1987

Nguyễn Hữu Duyên

Liên đoàn 1

84

2297

Th.93

Th

Kết quả và Hoàn thiện Công nghệ sử dụng dung dịch sét

1987

Nguyễn Minh Châu

Liên đoàn 9

85

2298

Th.94

Th

áp dụng Phương pháp Phân tích quang phổ bán định lượng bằng phương pháp so sánh

1987

Nguyễn Công Thăng

Liên đoàn 1

86

2299

Th.95

Th

Chế tạo Bộ mẫu Tiêu chuẩn thứ cấp dùng cho phân tích quang phổ

1987

Nguyễn Công Thăng

Liên đoàn 1

87

2332

Th.96

Th

T́m kiếm tổng hợp các Khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 vùng Phù Yên, Sơn La

1988

Dương Văn Hải

Đ. 301

88

2343

Th.97

Th

Qui tŕnh Công nghệ Khoan xoay đập thủy lực kim cương đường kính nhỏ (TC-02)

1988

Phạm Hữu Chí

TTKT&CN ĐC

89

2356

Th.98

Th

Qui tŕnh sử dụng dung dịch trong khoan thăm ḍ địa chất thuộc các đối tượng mỏ khác nhau

1988

Nguyễn Đức Hiền

TTKT&CN ĐC

90

2359

Th.99

Th

áp dụng khoan kim cương xoay đập thủy lực 76mm và =59mm

1988

Phạm Hữu Chí

TTKT&CN ĐC

91

2360

Th.100

Th

Xác định Quy tŕnh Công nghệ khoan đường kính lớn các giếng khoan nước vùng Hà Nội

1988

Nguyễn Xuân Lương

TTKT&CN ĐC

92

2377

Th.101

Th

Kết hợp Phương pháp tách với phương pháp cực phổ để chọn lọc các nguyên tố Se, Te trong mẫu quặng và đất đá

1988

Trần Hữu Húc

TTPT ĐC

93

2378

Th.102

Th

Xây dựng Qui tŕnh kỹ thuật khoan xoay đập trong sa khoáng

1988

Nguyễn Văn Tứ

Liên đoàn thiếc

94

2379

Th.103

Th

áp dụng Phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử để xác định một số nguyên tố trong đất đá và quặng ở Việt Nam(Cu, Pb, Zn, Cd,...

1988

Nguyễn €nh

TTPT ĐC

95

2387

Th.104

Th

Quy tŕnh Phân tích Thí nghiệm các loại quặng

1988

Trịnh Lệ Thư - Lê Phúc Thành

Viện ĐC&KS

96

2388

Th.105

Th

Các Phương pháp Phân tích hóa học xác định hàm lượng các nguyên tố Cu, Pb, Zn, As, S trong quặng ch́ kẽm

1988

Lư Lê Cường

Viện ĐC&KS

97

2389

Th.106

Th

Phương pháp Phân tích hóa học xác định hàm lượng Antimon, Arsen, Lưu huỳnh

1988

Đỗ Quang Oánh

TTPT ĐC

98

2394

Th.107

Th

Nghiên cứu thu hồi Kim cương từ lưỡi khoan kim cương cũ

1988

Lê Đăng Quang

TTKT&CN ĐC

99

2400

Th.108

Th

T́m kiếm phổ tra các Khoáng sản nội sinh trong phạm vi Liên đoàn 6 và chẩn đoán tiềm năng của chúng

1989

Huỳnh Minh Cương

Liên đoàn 6

100

2422

Th.109

Th

Xây dựng Quy phạm khoan thăm ḍ địa chất (đề tài Tc-08)

1989

Nguyễn Xuân Lương

TTKT&CN ĐC

101

2475

Th.110

Th

Nghiên cứu Thiết kế Chế tạo một số dụng cụ chuyên dùng cho lưỡi khoan kim cương. Đường kính từ 76-59...(đề tài Tc-06-01)

1990

Phạm Huy Anh

TTKT&CN ĐC

102

2445

Th.111

Th

Nghiên cứu Thiết kế và Chế tạo lưỡi khoan hợp kim bằng nguyên liệu trong nước (đề tài 44-06-04)

1989

Nguyễn Phả

TTKT&CN ĐC

103

2458

Th.112

Th

Nghiên cứu sản xuất Emulsol bằng nguyên liệu trong nước để điều chế dung dịch Emulxi khoan kim cương (đề tài 06-02)

1989

Trương Biên

TTKT&CN ĐC

104

2497

Th.113

Th

Phân cấp đất đá theo độ khoan cho phương pháp khoan xoay (đề tài Tc-07)

1990

Trần Văn Tân

TTKT&CN ĐC

105

2499

Th.114

Th

Tiêu chuẩn Ngành tổ máy khoan XKB-4 kỹ thuật và tổ chức lao động. 66TCN-26-90-90

1990

Nguyễn Văn Nghĩa

TTKT&CN ĐC

106

2521

Th.115

Th

Tiêu chuẩn hóa dụng cụ khoan (Ngành) Khóa bản lề vặn ống: "66TCN-36-90" Khoá bản lề vặn cần:"66TCN-37-90",Kẹp ống khoan:"66TCN-38-90"...

1990

Lê Hùng

TTKT&CN ĐC

107

2522

Th.116

Th

Tiêu chuẩn Ngành máy khoan XKB-4(CKB-4) sau sửa chữa lớn yêu cầu kĩ thuật"66TCN-41-90"

1990

Nguyễn Đạt Hải

TTKT&CN ĐC

108

2541

Th.117

Th

T́m kiếm Thiếc, Wolfram, Vàng, Berin, Barit, Than vùng Nam Tam Đảo.

1991

Nguyễn Văn Chung

Liên đoàn1

109

2524

Th.118

Th

Tiêu chuẩn Ngành khoan địa chất Thuật ngữ và định nghĩa "66TCN-40-90"

1990

Nguyễn Đức Hiền

TTKT&CN ĐC

110

2533

Th.119

Th

Tiêu chuẩn Ngành: máy khoan URB-3AM sau sửa chữa lớn- yêu cầu kỹ thuyật 66 TCN-42-91.

1991

Phan Sỹ Cảnh

TTKT&CN ĐC

111

2534

Th.120

Th

Thử nghiệm Công nghiệp lưỡi khoan hợp kim cứng sản xuất bằng nguyên liệu trong nước

1991

Nguyễn Văn Tuấn

TTKT&CN ĐC

112

2542

Th.121

Th

Nghiên cứu cải tiến, lắp đặt và thử nghiệm một số dụng cụ do Karotaz giếng khoan đường kính nhỏ.

1991

Trần Nho Lâm

TTKT&CN ĐC

113

2545

Th.122

Th

Nghiên cứu áp dụng Kỹ thuật và Công nghệ khoan Kim Cương tốc độ cao trong điều kiện Việt Nam.

1991

Phạm Thành

TTKT&CN ĐC

114

2590

Th.123

Th

Tiêu chuẩn Ngành: lưỡi khoan gắn hợp kim cứng CM1 và CA4 (66TCN 43-92 và 66 TCN 44-92)

1992

Lê Đặng Dung

TTKT&CN ĐC

115

2602

Th.124

Th

áp dụng phân tích bao thể bằng phương pháp nhiệp áp-địa hóa

1992

Hoàng Sao

Viện ĐC & KS

116

2649

Th.125

Th

Qui tŕnh Công nghệ khoan thổi khí trong công tác địa chât

1993

Nguyễn Xuân Thảo

TTKT&CN ĐC

117

2672

Th.126

Th

Tiêu chuẩn Ngành: Phân tích mẫu địa chất bằng các phương pháp hạt nhân.(mă số 66TCN 50-92 đến 66TCN 55-92)

1994

Lê Văn Vượng

Viện ĐC&KS

118

2682

Th.127

Th

Thiết kế Chế tạo thử bộ dụng cụ lấy mẫu nguyên dạng trong khoan địa chất

1993

Nguyễn Văn Nghĩa

TTKT&CN ĐC

119

2685

Th.128

Th

Tiêu chuẩn Ngành : Lưỡi khoan gắn hợp kim cứng CT1 (66-TCN 57-93)

1993

Lê Đăng Dung

TTKT&CN ĐC

120

2686

Th.129

Th

Tiêu chuẩn Nghàng: Dụng cụ khoan ĐC 1) Ren côn 1:5 (66 TCN 58 93), Ren côn 1:16 (66 TCN 59-93), Ren Thang nối ông (66 TCN 60-93)

1993

Lê Hùng

TTKT&CN ĐC

121

2687

Th.130

Th

Tiêu chuẩn Ngành: Phương pháp xác định cấp đất đá theo chế độ khoan (66 TCN 56-93)

1993

Trần Văn Tân

TTKT&CN ĐC

122

2688

Th.131

Th

Nghiên cứu sản xuất và áp dụng thử hỗn hợp xi măng đông nhanh, xây dưng quy tŕnh CN Trám khô trong công tác khoan

1993

Trân Văn Tân

TTKT&CN ĐC

123

2695

Th.132

Th

ứng dụng Phương pháp quang phổ hấp phụ nguyên tử nâng cao độ chính xác, và độ nhậy xác định: Au, Ag, Pt, Pd, €, Sb và phân tích nhanh các t. phần SiO2, Al2O3, TiO3, Fe2O3, CaO, MgO, BaO,SrO trong Silicat

1993

Nguyễn Anh

TTPT ĐC

124

2705

Th.133

Th

Nghiên cứu nứơc rửa không sét trong công tác khoan

1995

Nguyễn Đức Hiên

TTKT&CN ĐC

125

2719

Th.134

Th

ứng dụng Phương pháp trắc quang và một số phương pháp thích hợp xây dựng quy tŕnh phân tích xác định hàm lượng nhỏ (<10-3%) các nguyên tố hiếm và phân tán trong mẫu Địa chất Việt Nam.

1994

Vũ Hoàng Minh

TTPT ĐC

126

2721

Th.135

Th

Tiêu chuẩn Ngành:- Sét làm dung dịch khoan Địa chất - Yêu cầu kỹ thuật (66TCN 61-94). - Hỗn hợp ximang trám giếng khoan Địa chất- Yeuu cầu kỹ thuật (66 TCN 62-94)

1994

Khiếu Hữu Bộ

TTCNKT ĐC

127

2752

Th.136

Th

Nghiên cứu Thiết kế, lắp đật bộ thiết bị khoan địa chất trên xe xích TDT - CKB

1994

Nguyễn Văn Chính

TTCNKTĐC

128

2780

Th.137

Th

Nghiên cứu áp dụng thử phương pháp khoan ống mẫu luồn KCCK - 76

1995

Nguyễn Xuân Thảo

TTCNKT ĐC

129

2820

Th.138

Th

Tiêu chuẩn Ngành "Phân tích đất đá và quặng"

1995

Trịnh Thị Lệ Thư

TTPT ĐC

130

2883

Th.139

Th

Nghiên cứu thử ngiệm và ứng dụng phương pháp Rb - Sr để xác định tuổi Đồng vị đá, khoáng vật trên máy khối phổ TSN 206 SA

1995

Nguyễn Văn Thành

TTPT ĐC

131

2934

Th.140

Th

Kết quả Chế tạo Bộ mẫu Chuẩn quặng vàng cấp Tiêu chuẩn Ngành (TCN) dùng trong PTTN.

1966

Trinh Thị Lệ Thư, Đỗ Quang Oánh

TTPT ĐC

132

2937

Th.141

Th

Nghiên cứu xây dựng Quy tŕnh xác định vàng từ lượng cân lớn và xác định vàng, Platin, Platin từ cùng lượng

1966

Đỗ Quang Oánh D. Minh Đức

TTPT ĐC

133

2985

Th.142

Th

Xây dựng Quy tŕnh Phân tích các nguyên tố nhóm platin và dạng tồn tại của chúng trong mẫu địa chất bằng phương pháp mcrozon-hiển vi điện tử quét

1996

Nguyễn Tân Trung

TTPT ĐC

134

2990

Th.143

Th

Kết quả xây dựng Định mức tổng hợp và đơn giá tạm thời cho công tác đo vẽ Địa vật lư máy bay

1996

Nguyễn Xuân Sơn

Đ. bay LĐVL

135

3011

Th.144

Th

Nghiên cứu, Thiết kế Chế tạo thử một số dụng cụ lấy mẫu khoáng sản rắn

1996

Phạm Thành

TTCN khoan

136

3021

Th.145

Th

Nghiên cứu Thiết kế, Chế tạo bộ khoan tay theo mẫu của Pháp

1997

Phạm Huy Anh

TTCN khoan

137

3073

Th.146

Th

Đánh giá Tài nguyên Khoáng sản Việt Nam

1997

Trần Văn Trị

Viện NCĐC&KS

138

3089

Th.147

Th

Tách và xác định riêng biệt các nguyên tố đất hiếm bằng phương pháp quang phổ Plasma ICP - AES

1997

Vũ Hoàng Minh

TTPT ĐC

139

3138

Th.148

Th

Sử dụng Công nghệ Viễn thám - Tin học để xây dựng và phát hiện các đối tượng địa chất và khoáng sản chuẩn, nhằm phụ vụ điều tra địa chất và tài nguyên khoáng sản

1997

Đào Văn Thịnh

LĐBĐĐC Miền Bắc

140

3160

Th.149

Th

Xây dựng các Quy tŕnh Tiêu chuẩn Ngành (TCN) phân tích các á kim trong mẫu địa chất khoáng sản rắn và chỉ tiêu độc hại trong mẫu nước

1998

Công Văn Trọng

TTPT ĐC

141

3179

Th.150

Th

Nghiên cứu Thiết kế, Chế tạo thử máy khoan MK-100 theo mẫu máy khoan hiện đại của nước ngoài

1997

Ngô Đức Toàn

Ct khoan và dịch vụ khai

142

3180

Th.151

Th

Nghiên cứu Thiết kế, Chế tạo các lưỡi khoan Longyear, các dụng cụ ép nước xuyên tiêu chuẩn, cắt cánh trong giếng khoan và một số dụng cụ cho máy khoan Longyear

1997

Nguyễn Xuân Thảo

Ct khoan và dịch vụ khai

143

3216

Th.152

Th

Hợp tác "Điều tra Khoáng sản ở khu vực Bồ Cu, Thái Nguyên (thuộc vùng Đông Bắc Nước CHXHCN Việt Nam), giai đọan I, 2/1997

1998

Kohei IIDa

Cục HTQT Nhật Bản

144

3227

Th.153

Th

Biên tập xuất bản "Tài nguyên Khoáng sản Việt Nam"

1999

Trần Văn Trị

Cục ĐCKS Việt Nam

145

3228

Th.154

Th

Tổng hợp "Công tŕnh hợp tác trong lĩnh vực mỏ ở Việt Nam từ 1991-1993"

1999

P. Boutin

BRGM

146

3235

Th.157

Th

Hợp tác Điều tra Khoáng sản ở khu vực Bồ Cu, Thái Nguyên (thuộc vùng Đông Bắc Nước CHXHCN Việt Nam), giai đọan II, 2/1998

1999

Kohei IIDa

Cục HTQT Nhật Bản

147

3236

Th.158

Th

Hợp tác Điều tra Khoáng sản ở khu vực Bồ Cu, Thái Nguyên (thuộc vùng Đông Bắc Nước CHXHCN Việt Nam ( giai đọan III, 2/1999)

1999

Kohei IIDa

Cục HTQT Nhật Bản

148

3237

Th.159

Th

Kết thúc Hợp tác Điều tra Khoáng sản ở khu vực Bồ Cu, Thái Nguyên (thuộc vùng Đông Bắc Nước CHXHCN Việt Nam), giai đọan IV, 2/1999

1999

Kohei IIDa

Cục HTQT Nhật Bản

149

3242

Th.160

Th

Đánh giá giá trị kinh tế các khoáng chất công nghiệp Việt Nam và kiến nghị phưng hướng sử dụng

1999

Phan Viết Lược

Viện NCĐC&KS

150

3261

Th.162

Th

Nghiên cứu kiến tạo và sinh khoáng Bắc Trung Bộ từ đứt gẫy Sông Mă đến đứt gẫy Tà Vi - Hưng Nhượng

1999

Lê Văn Thân

Viện NCĐC&KS

151

3262

Th.163

Th

Nghiên cứu địa chất karst Tây Bắc Việt Nam

1999

Đỗ Tuyết

Viện NCĐC&KS

152

3263

Th.164

Th

Địa tầng Proterozoi thượng - Paleozoi hạ dải Tây Nam Bắc Bộ

1999

Phạm kim Ngân

Viện NCĐC&KS

153

3270

Th.165

Th

Xây dưng quy tŕnh phân tích các nguyên tố Hg, As, Sb, Se, Te, cỡ hàm lượng 10-4% dến 0,1% bằng phưng pháp hấp thụ nguyên tử - kỹ thuật hidrua hoá

2000

Nguyễn Anh

TTPTTN ĐC

154

3277

Th.167

Th

Chế tạo hai mẫu chuẩn cấp Ngành quặng vàng giầu sulphur kim loại As, Sb, Cu, Pb, Zn dùng trong phân tích thí nghiệm

2000

Đỗ Quang Oánh

TTPTTN ĐC

155

3285

Th.168

Th

Xây dựng và Hoàn thiện các Pḥng Phân tích hoá để được công nhận VILAS

2000

Vũ Hoàng Minh

TTPTTN ĐC

156

3307

Th.169

Th

Biên soạn sách tra cứu các phân vị địa tầng VN

2000

GS.TS Đặng Vũ Khúc

Viện TT-LT-BT Địa chất

157

3308

Th.170

Th

Biên soạn thư mục ĐC

2000

GS.TS Đặng Vũ Khúc

Viện TT-LT-BT Địa chất

158

3351

Th.171

Th

Trưng bày mẫu vật và các mô h́nh về ĐC và KS tại Bảo tàng ĐC

2000

GS-TS Trịnh Dánh

Viện TT-LT-BT Địa chất

159

3352

Th.172

Th

Nghiên cứu và nâng cao chất lượng khoa học các bộ sưu tập bảo tàng ĐC

2001

Nguyễn Việt Hưng

Viện TT-LT-BT Địa chất

160

3355

Th.173

Th

Nghiên cứu kiến tạo và sinh khoáng Nam Việt Nam

2001

Nguyễn Xuân Bao

LĐ BĐ ĐC Miền Nam

161

3357

Th.174

Th

Hệ thống hóa các tài liệu LK để lưu giữ mẫu lơi khoan

2001

Phan Thiện

Viện TT-LT-BT Địa chất

162

3375

Th.175

Th

Th tài nguyên quặng sắt Việt Nam

2002

Trần Tất Thắng

Cục ĐC và KS Việt Nam

163

3390

Th.176

Th

Nghiên cứu cổ sinh địa tầng và tướng đá cổ địa lư các thành tạo trầm tích devon thượng-cacbon hạ bắc Việt Nam

2001

Phạm Kim Ngân

Viện n/c ĐC và KS

164

3401

Th.177

Th

Chế tạo mẫu chuẩn quặng chứa sunfua kim loại (Cu, Pb, Zn) cấp tiêu chuẩn ngành dùng trong phân tích thí nghiệm

2002

Đỗ Quang Cánh

Trung tâm phân tích TN ĐC

165

3403

Th.178

Th

Xác lập luận cứ khoa học, đánh giá định lượng, định hướng phát triển việc sử dụng hợp lư tài nguyên KS Việt Nam đến 2020

2002

Nguyễn Linh Ngọc

Viện nghiên cứu ĐC và KS

166

3424

Th.179

Th

Tổng hợp tài nguyên nguyên liệu kaolin felspat VN và đánh giá đá hoa calcit chất lượng cao-Yên Bái

2002

Nguyễn Thế Trung

LĐ ĐC Tây Bắc

167

3427

Th.180

Th

Nâng cao năng lực để đăng kư vilas pḥng TN và hóa lư

2003

Nguyễn Văn Đinh

LĐ ĐC BĐ địa chất miền Nam

168

3440

Th.182

Th

Báo cáo xây dựng và hoàn thiện pḥng vilas xác định các tính chất vật lư đá và quặng

2003

Nguyễn Hữu Trí

LĐ BĐ địa chất Miền Bắc

169

3468

Th.183

Th

Tổng hợp tài nguyên nguyên liệu xi măng và định hướng điều tra, thăm ḍ nguyên liệu khoáng phục vụ chương tŕnh phát triển công ngiệp xi măng Việt Nam giai đoạn 2003-2020, định hướng đến năm 2030

2003

Hoàng Văn Khoa

LĐ ĐC Tây Bắc

170

3491

Th. 186

Th

Hoàn thiện pḥng phân tích hoá học mẫu địa chất và chuyển đổi pḥng thí nghiệm VILAS 032 từ tiêu chuẩn ISO/IEC GUIDE 25 sang ISO/IEC 17025

2004

Nguyễn Tân Trung

Trung tâm phân tích TN ĐC

171

3500

Th. 187

Th

Xây dưng quy tŕnh phân tích quang phổ plasma đồng thời (ICP) để phân tích mẫu địa chất - khoáng sản

2004

Lê Thị Thanh

Trung tâm phân tích TN ĐC

172

3507

Th. 189

Th

Nghiên cứu khoanh định các cấu trúc ẩn sâu có tiềm năng quặng mỏ ở đới khâu Sông Mă trên cơ sở áp dụng tổ hợp các phương pháp hợp lư

2004

Phạm Khoản

Viện nghiên cứu ĐC và KS

173

3510

Th. 190

Nghiên cứu mối liên quan giữa các đá núi lửa vùng Sông Đà, Viên Nam với khoáng hóa đồng, vàng

2004

Nguyễn đắc Lư

LĐ BĐ địa chất Miền Bắc

174

3511

Th. 191

Nghiên cứu thạch luận và sinh khoáng các thành tạo magma kiềm miền Bắc Việt Nam

2004

Nguyễn Trung Chí

Viện nghiên cứu ĐC và KS

175

3512

Th. 192

Đánh giá tiềm năng và giá trị sử dụng một số khoáng chất công nghiệp (điatomit, bentonit, zeolit, kaolin) ở Nam trung bộ và Nam Tây Nguyên phục vụ công - nông nghiệp và xử lư môi trường

2004

Vũ Xuân Bách

Viện nghiên cứu ĐC và KS

176

3523

Th. 193

Hoàn thiện và biên soạn các quy định, quy tŕnh phân tích để ban hành tiêu chuẩn ngành (TCN)

2004

Vũ Hoàng Minh

Trung tâm phân tích TN ĐC

177

3534

Th. 194

Biên tập để ban hành quy phạm kỹ thuật các phương pháp thăm ḍ trọng lực, địa vật lư lỗ khoan, quy tŕnh công nghệ đo hơi thủy ngân và radon và quy tŕnh công nghệ đo địa chấn phục vụ điều tra địa chất công tŕnh

2005

Nguyễn Tuấn Phong

VP cơ quan Cục ĐC&KS VN

178

3536

Th. 195

Trầm tích luận và tướng đá cổ địa lư các thành tạo trầm tích màu đỏ J-K và khoáng sản liên quan

2005

Nguyễn Xuân Kiển

Viện nghiên cứu ĐC và KS

179

3541

Th. 196

Địa tầng các trầm tích Permi thượng - Trias (P3-T1), điều kiện thành tạo và khoáng sản liên quan ở khu vực Bắc Bộ

2005

Đặng Trần Huyên

Viện nghiên cứu ĐC và KS

 
Để biết thêm chi tiết vui ḷng liên hệ!
Các lĩnh vực khác :
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA CHẤT VÀ NỀN MÓNG BẢO LINH
                                  BALICO
Địa chỉ: 85/44 Phạm Văn Chiêu, Phường 14, Quận G̣ Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Tel: 08.62571079           Fax: 08.62571075
Www.Balico.Vn               Email:Balico2011@Gmail.com