Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ 24/7
+84 913.588.519
Tư vấn
+84 943.316.236
Liên kết Website
Đối tác
Lượt truy cập
          Đang online:  2
          Lượt truy cập: 338503
Đo vẽ bản đồ và tìm kiếm khoáng sản (Tỷ lệ:1/200.000; 1/50.000)
Đo vẽ bản đồ và tìm kiếm khoáng sản (Tỷ lệ:1/200.000; 1/50.000)
 
STT
SBQ
KHLT
KHT
TBC
NTL
TACGIA
DONVI
1
203
Bđ.3
Về lấy mẫu Trọng sa và Kim lượng quang phổ ở lãnh thổ Nước Việt Nam Dân chủ Cộng Hoà 1:500.000
1962
O. H. Kabakop
Đ. 20
2
241
Bđ.4
Địa chất vùng Văn Bàn - Bảo Hà, Yên Bái (Lao Cai) 1:100.000
1963
L. Rembocha
Đ. 3
3
253
Bđ.5
Địa chất vùng Trái Hút - Ngòi Dóm - Ngòi Bút, Bảo Hà, Yên Bái (Lao Cai) 1:100.000
1961
L Sawichi
Đ. 3
4
254
Bđ.6
Địa chất vùng Yên Bái 1:100.000
1963
J Glazek
Đ. 3
5
255
Bđ.7
Địa chất vùng Mậu A - Ngòi Thia, Yên Bái 1:100.000
1961
M F Ekiert
Đ. 3
6
256
Bđ.8
Địa chất vùng Kiến Lao, Bảo Hà, Yên Baí (Lao Cai) 1:100.000
1962
J Wyczokowski
Đ. 3
7
257
Bđ.9
Sơ lược về địa chất vùng Khánh Yên, Bảo Hà (Lao Cai) 1:100.000
1962
J Wyczolkowski
Đ. 3
8
258
Bđ.10
Địa chất vùng Làng Khuôn, Yên Bái 1:25.000
1963
J Glazek
Đ. 3
9
259
Bđ.11
Địa chất vùng Làng Vinh, Yên Bái 1:25.000
1961
L Sawichki
Đ. 3
10
260
Bđ.12
Địa chất vùng Làng Cọ - Vũ Lao, Văn Bàn, Yên Bái (Lao Cai) 1:25.000
1961
L Watycha
Đ. 3
11
263
Bđ.13
Địa chất vùng Văn Chấn - Văn Bàn, Yên Bái 1:25.000
1962
Nguyễn Ngọc Thừa
Đ. 3
12
350
Bđ.14
Nghiên cứu về thạch học vùng Bảo Hà - Văn Bàn, Yên Bái (Lao Cai) 1:100.000
1961
J. Olech
Đ. 3
13
351
Bđ.15
Tìm kiếm lập bản đồ thạch học vùng Núi Mạ, Bảo Hà, Yên Bái (Lao Cai) 1:100.000
1961
Nông Chí Kiên
Đ. 3
14
352
Bđ.16
Tìm kiếm lập bản đồ địa chất vùng phía đông Ngòi Nậm Thà, Bảo Hà, Yên Bái (Lao Cai) 1:100.000
1961
Nông Chí Kiên
Đ. 3
15
401
Bđ.17
Tìm kiếm lập bản đồ địa chất vùng Làng Phát - Trái Hút, Bảo Hà, Yên Bái 1:100.000
1961
L. Watycha
Đ. 3
16
359
Bđ.18
Tìm kiếm lập bản đồ địa chất Pyrit vùng Sa Pa, Hoàng Liên Sơn (Lao Cai)1:25.000
1963
Trịnh Quang Ưu
Đ. 3
17
376
Bđ.19
Tìm kiếm lập bản đồ quặng Sắt vùng Đông Bắc Việt Nam 1:200.000
1963
G.A. Bellep
Đ. 8
18
379
Bđ.20
Một vài nét về sinh khoáng nội sinh Miền Bắc Việt Nam
1964
E. P Izok, A.E. Đovjikov
Đ. 20
19
380
Bđ.21
Địa chất Miền Bắc Việt Nam 1:500.000
1964
A. E. Đovjikov, Nguyễn Văn Chiển
Đ. 20
20
381
Bđ.22
Tìm kiếm lập bản đồ địa chất 1:25.000 vùng Gia Phù, Lao Cai
1963
Đỗ Huy Việt, Nguyễn Văn Phúc
Đ. 3
21
382
Bđ.23
Tìm kiếm lập bản đồ địa chất vùng Phố Lu - Ngòi Bo, Yên Bái (Lao Cai) 1:100.000
1964
Trương Văn Cẩn, Đỗ Hữu.Liễn
Đ. 3
22
383
Bđ.24
Tìm kiếm lập bản đồ địa chất vùng Làng én - Làng Sung, Văn Bàn, Yên Bái (Lao Cai)1:25.000
1962
S Kubiski, Nguyễn Ngọc Thừa
Đ. 3
23
402
Bđ.26
Điều tra Địa chất năm 1959 ở vùng Sắt Bảo Hà, Yên Bái (Lao Cai)
1959
Cục Địa chất
Cục địa chất
24
403
Bđ.27
Hành trình địa chất tìm hiểu quặng Sắt ở Trấn Yên, Yên Bái
1959
Lê Xuân Ninh (dịch)
Cục địa chất
25
404
Bđ.28
Hành trình địa chất tìm hiểu quặng Sắt ở Bảo Hà, Yên Bái (Lao Cai)
1959
Lê Xuân Ninh (dịch)
Cục địa chất
26
405
Bđ.29
Đợt lộ trình của Đội Đông Bắc qua vùng Sông Lô, khu Việt Bắc
1960
Huỳnh Văn Đạo
Đ. 20
27
406
Bđ.30
Khảo sát lập bản đồ địa chất vùng Làng Biêu, Văn Chấn, Bảo Hà, Yên Bái
1960
Huỳnh Văn Đạo, Nguyễn Vĩnh
Đ. 20
28
407
Bđ.31
Sơ lược tình hình địa chất Miền Bắc Việt Nam 1:500.000 qua 2 mùa thực địa 1959-1960
1961
Huỳnh Văn Đạo
Đ. 20
29
408
Bđ.32
Tổng kết công tác địa chất Miền Bắc Việt Nam 1:500.000 năm 1961
1961
Huỳnh Văn Đạo
Đ. 20
30
409
Bđ.33
Công tác nham thạch mùa hè 1962 của Đội Nham thạch
1962
Phan Viết Kỷ
Đ. 20
31
410
Bđ.34
Sơ lược về công tác nghiên cứu sinh khoáng vùng Bằng Lăng, Chợ Đồn, Bắc Kạn
1962
Lê Văn Cự
Đ. 20
32
411
Bđ.35
Sơ lược nham thạch khối xâm nhập Sông Chảy, Hà Giang
1962
Phan Viết Kỷ
Đ. 20
33
412
Bđ.36
Khảo sát địa chất vùng Bản Rõm, Võ Nhai, Bắc Thái (Thái Nguyên)
1963
Phạm Quang Như
Đ. 20
34
413
Bđ.37
Khảo sát địa chất vùng Mường Pìa, Sông Đà, Sơn La
1963
Phạm Văn Đảm
Đ. 20
35
414
Bđ.38
Khảo sát địa chất vùng Bản Tắc, Võ Nhai, Bắc Thái (Thái Nguyên)
1963
Trịnh Văn Dựng
Đ. 20
36
415
Bđ.39
Khảo sát địa chất vùng Bắc Tạ Khoa, Sơn La
1963
Vụ Ngọc Bích
Đ. 20
37
416
Bđ.40
Khảo sát địa chất vùng Tây Bắc Tạ Khoa, Sơn La
1963
Nguyễn Gia Tâm
Đ. 20
38
417
Bđ.41
Nghiên cứu bổ sung cho bản đồ địa chất 1:500.000 và những tìm kiếm phát hiện của Đoàn 20
1963
Huỳnh Văn Đạo
Đ. 20
39
418
Bđ.42
Khảo sát địa chất vùng Mường Pìa, Yên Châu, Sơn La
1963
Vũ Viết Chi
Đ. 20
40
419
Bđ.43
Khảo sát địa chất vùng Bản Cải, Na Mây, Na Đông Võ Nhai, Bắc Thái (Thái Nguyên)
1963
Nguyễn Đóa
Đ. 20
41
420
Bđ.44
Nghiên cứu nham thạch và sinh khoáng vùng Bắc Sơn, Lạng Sơn
1963
Lê Văn Cự
Đ. 20
42
421
Bđ.45
Nghiên cứu nham thạch và sinh khoáng vùng Đá Liền, Núi Pháo và Thiện Kế, Sơn Dương, Tuyên Quang
1962
Lê Văn Cự
Đ. 20
43
422
Bđ.46
Tìm kiếm lập bản đồ trọng sa vùng Chợ Bến, Hoà Bình
1963
Nông Ich Minh
Đ. 23
44
423
Bđ.47
Lộ trình nghiên cứu nham thạch và sinh khoáng vùng Đông nam Pu Si Lung
1964
Lê Văn Cự
Đ. 20
45
635
Bđ.49
Tình hình lập bản đồ địa chất Miền Bắc Việt Nam 1:500.000
1959
Huỳnh Văn Đạo
Đ. 20
46
636
Bđ.50
Sơ bộ về đợt công tác nghiên cứu nham thạch và sinh khoáng vùng Ngân Sơn (Bắc Can).
1962
Lê Văn Cự
Đ. 20
47
868
Bđ.51
Thông tin về đợt công tác khảo sát địa chất ở vùng Trạm Tẩu, Văn Chấn, Nghĩa Lộ (Yên Bái)
1962
Nguyễn Vĩnh
Đ. 20
48
869
Bđ.52
Thông tin về vẽ bản đồ thạch học vùng Kinh Khoai, Chiềng Ngàn, Mường Pìa (Sơn La).
1963
Trần Đức Giang
Đ. 20
49
922
Bđ.53
Địa chất ở vùng trung tâm mỏ chì kẽm Chợ Điền, Bắc Thái (Bắc Can) 1:10.000
1964
F. Fedink
Đ. 32
50
952
Bđ.55
Địa chất khu vực Tạ Khoa (Sơn La) 1:25.000
1965
Hoàng Trí Nghị, Bạch Văn Kỷ
Đ. 17
51
984
Bđ.56
Tình hình công tác lập bản đồ địa chất Miền Bắc Việt Nam 1:500.000
1962
A.E. Đovjikov
Đ. 20
52
985
Bđ.57
Các khói granit và các khoáng sản xung quanh vùng mỏ Chợ Điền, Bắc Kạn
1961
Phạm Lạc
Đ. 6
53
1048
Bđ.59
Sơ đồ địa chất vùng Nậm Muội, Thuận Châu, Sơn La 1:50.000
1964
Nguyễn Xuân Bao
Đ. 20
54
1049
Bđ.60
Địa chất vùng An Châu, Hà Bắc (Bắc Giang) 1:100.000
1963
Cao Thế Long, Phan Cự Tiến
Đ. 20
55
1150
Bđ.62
Bản đồ Địa chất vùng Đông Bắc Thái Nguyên 1:25.000
1964
Phan Công Diên
Đ. 31
56
1073
Bđ.63
Những vấn đề thu thập trong chuyên môn của nhóm tìm kiếm đo vẽ bản đồ tham quan tại Liên Xô
1960
Nguyễn Xuân An
Đ. 20
57
1074
Bđ.64
Sơ kết công tác bản đồ 1960
1960
 
Đ. 20
58
1237
Bđ.65
Bản đồ Địa chất công nghiệp Than vùng Hòn Gai - Cẩm Phả (Quảng Ninh)
1970
Lê Đỗ Bình
Đ. 9
59
1296
Bđ.66
Chỉnh lý lập bản đồ địa chất Nước Lào 1:500.000
1969
Lê Thạc Xinh
Vụ kỹ thuật
60
1297
Bđ.67
Chỉnh lý lập bản đồ địa chất Miền Nam Việt Nam 1:500.000
1967
Lê Thạc Xinh
Vụ kỹ thuật
61
1358
Bđ.69
Bản đồ địa chất vùng chứa Than Yên Lập, Quảng Ninh 1:25.000
1972
Đồng Điệt
Đ. 2F
62
1362
Bđ.70
Địa hóa các đá vùng Tam Đảo, Vĩnh Phú (Vĩnh Phúc)
1974
Nguyễn Khắc Vinh
Viện ĐC&KS
63
1367
Bđ.71
Đặc điểm thạch luận một số khối granitoit vùng Việt Bắc và mối quan hệ của chúng với khoáng hóa Thiếc
1974
Nguyễn Xuân Tùng
Viện ĐC&KS
64
1390
Bđ.73
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 vùng Thái Nguyên - Bố Hạ (Bắc Giang)
1963
Cao Thế Long
Đ. 20E LĐBĐ
65
1391
Bđ.74
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Bắc Kạn F-48-XV
1974
Nguyễn Kinh Quốc
Đ. 20A LĐBĐ
66
1392
Bđ.75
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Yên Bái F-48-XXI
1972
Nguyễn Vĩnh
Đ. 20B LĐBĐ
67
1393
Bđ.76
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Hà Nội F-48-XXVIII
1973
Hoàng Ngọc Kỷ
Đ. 204 LĐBĐ
68
1394
Bđ.77
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Lào Cai - Kim Bình. F-48-XIV-VIII
1971
Bùi Phú Mỹ
Đ. 20E LĐBĐ
69
1414
Bđ.78
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Sơn La F-48-XXVI
1974
Phan Sơn
Đ. 20B LĐBĐ
70
1415
Bđ.79
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Vạn Yên (Sơn La) F-48-XXVII
1969
Nguyễn Xuân Bao
Đ. 20B LĐBĐ
71
1417
Bđ.80
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Long Tân (Lạng Sơn) - Chinh Sy (Cao Bằng), F-48-XI, XVII
1974
Phan Đình Long
Đ. 20A LĐBĐ
72
1428
Bđ.83
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Tuyên Quang F-48-XXII
1986
Phạm Đình Long
Đ. 20A LĐBĐ
73
1429
Bđ.84
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 dải Tùng - Bá - Bắc Mê, Hà Giang ĐNF-48-30. TNF-48-31, ĐBF-48-42, TNF-48-43 (chuyên đề về Sắt)
1971
Tạ Hoàng Tinh
Đ. 20A LĐBĐ
74
1436
Bđ.86
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 vùng Sơn Dương - Văn Lãng (Tuyên Quang) F-48-79D, F-48-80C
1975
Nguyễn Văn Trang
Đ. 208 LĐBĐ
75
1437
Bđ.87
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 bể Than Đông bắc Bắc Bộ (Quảng Ninh) Việt Nam F-48-XXII, XXIII, XXIV, XXVIII, XXIX, XXX
1969
Phạm Văn Quang
Đ. 20C LĐBĐ
76
1444
Bđ.88
Tìm kiếm lập sơ đồ địa chất 1:25.000 vùng Cổ Phúc - Trái Hút, Yên Bái
1975
Nguyễn Văn Quỳnh
Đ. 51LĐ3
77
1446
Bđ.89
Địa chất vùng Hoà Bình - Suối Rút 1:100.000 (TN-F-48-115)
1972
Nguyễn Xuân Bao
LĐ Bản đồ
78
1448
Bđ.90
Một số vấn đề Địa mạo Tân kiến tạo 1:200.000 tờ Hà Nội và các vùng lân vận (F-48-XXVIII)
1975
Đỗ Tuyết
Viện ĐC&KS
79
1458
Bđ.91
Địa chất và Khoáng sản 1:100.000 vùng Lao Cai (F-48-52)
1967
Bùi Phú Mỹ
Đ. 20E LĐBĐ
80
1459
Bđ.92
Chú giải loạt tờ địa chất và khoáng sản Miền Tây Bắc Bắc Bộ 1:200.000 (F-48-VIII, XIV, XX, XXI, XXVI, XXVII, XXVIII, XXIV)
1976
Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao
Đ. 200 LĐBĐ
81
1462
Bđ.93
Tìm kiếm lập sơ đồ địa chất 1:25.000 vùng Đông Triều, Quảng Ninh
1976
Đồng Điệt
Đ. 2k LĐ9
82
1492
Bđ.94
Nghiên cứu tuổi tuyệt đối địa chất
1977
Nguyễn Văn Lục
L.đoàn VLĐC
83
1510
Bđ.95
Cấu tạo khối Miền Bắc Việt Nam
1977
Nguyễn Phùng
L.đoàn VLĐC
84
1534
Bđ.96
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Lạng Sơn (F-48-XXIII)
1976
Đoàn Kỳ Thụy
LĐ Bản đồ
85
1584
Bđ.99
Địa chất và Khoáng sản tờ Ninh Bình (F-48-XXXIV) tỷ lệ 1:200.000
1978
Đinh Minh Mộng
LĐ Bản đồ
86
1585
Bđ.100
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 tờ Ngân Sơn - Phủ Thông, Bắc Thái (Bắc Kạn) F-48-56D-b và F-48-68D-b
1978
Xôlôđốpnhicốp B.A.
Đ. 202 LĐBĐ
87
1587
Bđ.101
Bản đồ Địa chất và Khoáng sản Miền Bắc Việt nam 1:500.000
1978
Lê Văn Cự, Lê Thạc Xinh
Vụ KT TCĐC
88
1602
Bđ.103
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Bảo Lạc, Cao Bằng (F-48-X)
1976
Hoàng Xuân Tình
Đ. 20H LĐBĐ
89
1603
Bđ.104
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 tờ Bằng Khẩu - Yên Lạc, Cao Bằng (F-48-57C-F-48-69A)
1977
Hoàng Văn Quang
Đ. 202 LĐBĐ
90
1610
Bđ.105
Bản đồ Trọng sa Miền Bắc Việt Nam 1:1.000.000
1978
Nguyễn Kim Hoàn
Viện ĐC&KS
91
1612
Bđ.106
Trầm tích Thứ Tư vùng Đồng bằng tờ Hà Nội (F-48-XXVIII) 1:200.000
1977
Nguyễn Đức Tâm
Viện ĐC&KS
92
1613
Bđ.107
Khoáng vật phụ trong các Thành hệ Magma Miền Bắc Việt Nam
1977
Đỗ Hòa Lan
Viện ĐC&KS
93
1614
Bđ.108
Đặc tính phát triển các Thành hệ quặng và Thành phần vật chất của chúng ở trường quặng Pi Oắc, Cao Bằng
1977
Lê Văn Thân
Viện ĐC&KS
94
1619
Bđ.109
Những nét cơ bản về Địa mạo Tân kiến tạo vùng Thanh Sơn - Thanh Thủy, Vĩnh Phú (Phú Thọ)
1977
Phạm Khả Tùy
Viện ĐC&KS
95
1620
Bđ.110
Bản đồ Kiến tạo sơ lược Việt Nam (Phần Miền Bắc) 1:1.000.000
1977
Trần Văn Trị
Viện ĐC&KS
96
1621
Bđ.111
Sinh Địa tầng các trầm tích Paleozoi hạ (PZ1) khu vực Tây Bắc Việt Nam
1976
Phạm Kim Ngân
Viện ĐC&KS
97
1631
Bđ.112
Chi tiết một số nhóm thực vật Trung sinh cơ bản trong Bể Than Quảng Ninh
1977
Nguyễn Bá Nguyên
Viện ĐC&KS
98
1635
Bđ.113
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Điện Biên Phủ, Lai Châu (F-48-XX)
1977
Trần Đăng Tuyết
Đ. 20E LĐBĐ
99
1652
Bđ.115
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Hải Phòng - Nam Định (F-48-XXIX-XXXV)
1978
Hoàng Ngọc Kỷ
Đ. 204 LĐBĐ
100
1657
Bđ.116
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 tờ Yên Vệ - Lạc Thủy (Hoà Bình) F-48-128C, 128D
1978
Nguyễn Duy Ngọc
Đ. 203 LĐBĐ
101
1658
Bđ.117
Sinh Địa tầng các trầm tích Carbon-Permi khu vực Việt Bắc
1976
Lê Hùng
Viện ĐC&KS
102
1659
Bđ.118
Các phức hệ hóa đá động vật Trias đặc trưng ở Hệ uốn nếp Tây Việt Nam
1975
Đặng Vũ Khúc
Viện ĐC&KS
103
1668
Bđ.119
Bản đồ trầm tích Thứ Tư vùng Đồng bằng Ninh Bình 1:200.000 (F-48-XXXIV)
1975
Nguyễn Đức Tâm
Viện ĐC&KS
104
1669
Bđ.120
Sinh Địa tầng các trầm tích Devon-Carbon-Permi khu vực Việt Bắc
1976
Dương Xuân Hảo
Viện ĐC&KS
105
1682
Bđ.123
Sinh Địa tầng các trầm tích Đệ Tam Miền Bắc Việt Nam
1978
Trần Đình Nhân
Viện ĐC&KS
106
1683
Bđ.124
Hoạt động Magma Miền Bắc Việt Nam
1977
Nguyễn Xuân Tùng
Viện ĐC&KS
107
1686
Bđ.125
Bản đồ Địa mạo 1:200.000 tờ Ninh Bình, Hà Nam Ninh (F-48-XXXIV)
1975
Đỗ Tuyết
Viện ĐC&KS
108
1715
Bđ.127
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 tờ Hòn Gai - Móng Cái, Quảng Ninh (F-48-XXIV,XXX)
1980
Nguyễn Công Lượng
Đ. 20G LĐBĐ
109
1744
Bđ.131
Bả đồ Địa chất 1:25.000 vùng Đông Nam Sông Đà (Hoà Bình)
1982
Phạm Văn Can
Đ. 307 LĐ3
110
1751
Bđ.132
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 tờ Đại Thị - Phia Khao, Bắc Kạn) F-48-67B, 68A
1982
Đỗ Văn Doanh
Đ. 202 LĐBĐ
111
1849
Bđ.136
Khoáng sản 1:200.000 vùng ngập nước Tạ Bú (Sơn La)
1983
Bùi Hữu Lạc
Đ. 301LĐ3
112
1878
Bđ.140
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 tờ Nguyên Bình (Cao Bằng), Tây Ngân Sơn - Phủ Thông (Bắc Kạn) F-48-56-B-D.(a.c), F-48-68-B.(a.c)
1983
Phạm Văn Hoàn
Đ. 202 LĐBĐ
113
1879
Bđ.141
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 tờ Đầm Hà, Quảng Ninh (F-48-96-C)
1984
Vũ Văn Xoang
Đ. 901 LĐ9
114
1891
Bđ.142
Lập bản đồ Địa chất 1:50.000 tìm kiếm Than, Phi kim loại, Vật liệu xây dựng vùng Nhã Nam, Hà Bắc (Bắc Giang) F-48-93-C,D; F-48-105-A,B
1984
Hoàng Văn Mão
Đ. 111LĐ1
115
1906
Bđ.143
Sinh Địa tầng trầm tích chứa Than T3 một số vùng Miền Bắc Việt Nam
1984
Nguyễn Chi Hưởng
Viện ĐC&KS
116
1917
Bđ.144
Kiến tạo Tây Nguyên 1:500.000
1984
Trần Văn Trị
Viện ĐC&KS
117
1932
Bđ.145
Bản đồ Địa chất Việt Nam 1:500.000
1984
Nguyễn Xuân Bao,Trần.Đức Lương
LĐ Bản đồ
118
1952
Bđ.150
Bản đồ Địa chất 1:200.000 loạt tờ Tây Bắc Bắc Bộ Việt Nam
1984
Phan Cự Tiến
Đ. 200 LĐBĐ
119
1967
Bđ.151
Cấu trúc Địa chất 1:500.000 phần Bắc Việt Nam
1984
Phạm Văn Quang
Viện ĐC&KS
120
2021
Bđ.156
Bản đồ Địa mạo Việt Nam 1:500.000
1984
Lê Đức An
LĐ Bản đồ
121
2022
Bđ.157
Bản đồ Khoáng sản Việt Nam 1:500.000
1984
Lê Văn Trảo, Trần Phú Thành
LĐ Bản đồ
122
2302
Bđ.157
Bản đồ Khoáng sản Việt Nam 1:500.000 (in xuất bản)
1984
 
 
123
2029
Bđ.158
Bản đồ Trọng sa, Kim lượng bùn 1:500.000 Nam Việt Nam
1985
Ngô Văn Bắc
Đ. 500 LĐBĐ
124
2031
Bđ.159
In xuất bản Bản đồ Khoáng sản 1:500.000 Việt Nam
1985
Lê Văn Trảo
LĐ Bản đồ
125
2039
Bđ.160
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 tờ Đại Từ - Thiên Kế, Bắc Thái (Thái Nguyên) F-48-91B, F-48-92A
1985
Nguyễn Văn Phát
Đ. 102 LĐ1
126
2095
Bđ.162
Chỉnh lý Bản đồ Địa chất 1:200.000 loạt tờ Đông Bắc Bắc Bộ Việt Nam
1985
Trần Tính
LĐ Bản đồ
127
2096
Bđ.163
Chỉnh lý Bản đồ Địa chất 1:200.000 loạt tờ Bắc Trung Bộ Việt Nam (lần 1)
1985
Nguyễn Văn Hoành
LĐ Bản đồ
128
2098
Bđ.164
Bản đồ Địa chất 1:500.000 Việt Nam
1985
Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao
LĐ Bản đồ
129
2150
Bđ.165
Quy chế tổ chức và tiến hành đo vẽ lập Bản đồ Địa chất nhóm tờ 1:50.000 và 1:25.000
1986
Phan Viết Kỷ
LĐ Bản đồ
130
2153
Bđ.166
Hiệu đính các loạt tờ Bản đồ Khoáng sản 1:200.000 phần Miền Bắc Việt Nam
1985
Phạm Văn Mẫn
LĐ Bản đồ
131
2177
Bđ.167
Bản đồ lineament và Cấu trúc vòng Lãnh thổ Việt Nam 1:1.000.000
1986
Hoàng Khiển
LĐ Bản đồ
132
2178
Bđ.168
Sử dụng ảnh Hàng không Vũ trụ trong thành lập Bản đồ Địa chất 1:200.000 và 1:50.000 ở Lãnh thổ Việt Nam
1986
Nguyễn Cận
LĐ Bản đồ
133
2209
Bđ.171
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 Lạng Hít, Thái Nguyên (F-48-80D F-48-92B)
1986
Nguyễn Văn Phát
Đ. 102 LĐ1
134
2217
Bđ.172
Bản đồ Kiến tạo Việt Nam 1:1.000.000
1986
Trần Văn Trị
Viện ĐC&KS
135
2247
Bđ.173
Địa tầng Việt Nam
1987
Lê Hùng, Tống Duy Thanh
Viện ĐC&KS
136
2271
Bđ.174
Dãy ngang các Thành hệ Địa chất Việt Nam 1:1.000.000
1987
Nguyễn Xuân Tùng, Rodnicov
Viện ĐC&KS
137
2286
Bđ.175
Bản đồ Cấu trúc Địa chất Việt Nam 1:1.000.000
1987
Phạm Văn Quang
Viện ĐC&KS
138
2289
Bđ.176
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Chiêm Hóa, Hà Tuyên (Tuyên Quang), Chăm Chu (F-48-67A) Hàm Yên (F-48-67C), Chiêm Hóa (F-48-67D), Chợ Đồn (F-48-68C)
1987
Đinh Thế Tân
LĐ Bản đồ
139
2303
Bđ.177
Hướng dẫn các phương pháp đo vẽ địa chất nhóm tờ 1:50.000, 1:25.000
1987
Phan Viết Kỷ
LĐ Bản đồ
140
2374
Bđ.182
Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 Nhóm tờ Bắc Quang - Mã Quang, Hà Tuyên (Hà Giang) F-48-XV và F-48-IX
1988
Trần Xuyên
Đ. 207 LĐBĐ
141
2404
Bđ.184
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Cẩm Thủy, Thanh Hóa (F-48-139A và F-48-139B)
1989
Phạm Xuân Anh
LĐ Bản đồ
142
2406
Bđ.185
Địa Vật lý - Địa chất 1:200.000 khu vực Trường Sơn Bắc
1989
Phạm Văn ái
Liên đoàn 4
143
2426
Bđ.186
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Hà Đông - Hoà Bình (F-48-115-B, 116-AC, 128A)
1989
Trần Đăng Tuyết
LĐ Bản đồ
144
2439
Bđ.187
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Thành phố Hà Nội. (F-48-103-B; 103-D; 92-C; 104-A; 104-B; 104-C; 104-D; 105-C; 116-A; 116-C)
1989
Ngô Quang Toàn
LĐ Bản đồ
145
2453
Bđ.190
Địa chất và Khoáng sản 1:50.000 nhóm tờ Thanh Sơn - Thanh Thủy, Vĩnh Phú (UTM.6051-I,II,III,IV).
1989
Nguyễn Đình Hợp
Viện ĐC&KS
146
2423
Bđ.191
Tìm kiếm đánh giá bổ sung 1:50.000 các điểm quặng và vành phân tán tờ Đại Từ, Bắc Thái (F-48-92a)
1989
Dương Quang Huy
L. đoàn 1-Đ.102
147
2473
Bđ.192
Sử dụng Phương pháp Viễn thám trong công tác Đo vẽ Bản đồ Địa chất và Tìm kiếm Khoáng sản 1:50.000 (đề tài: "44A-06-03")
1990
Đào Văn Thịnh
LĐ Bản đồ
148
2532
Bđ.195
Địa chất và Khoáng sản cụm tờ Văn Mịch - Thất Khê, Lạng Sơn (F48-69B và F48-69D) 1:50.000
1991
Dương Quốc Lập
LĐ Intergeo
149
2551
Bđ.196
Kết quả Phân tích ảnh Viễn Thám ứng dụng trong công tác Tìm kiếm và Nghiên cứu Địa chất tờ F4-88 (Thuận Châu)
1991
Nguyễn Ngọc Thừa
CTPT KH&TT
150
2588
Bđ.199
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Na Hang - Ba Bể F48-56A (Thomtchay),F48-56c (Ba Bể) 1:50.000
1992
Nguyễn Văn Qúy
LĐ Bản đồ
151
2595
Bđ.200
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Hoà Bình - Suối Rút F48-114b,f48-115a,f48-115c,f48-127a tỉ lệ 1:50.000
1992
Nguyễn Công Lượng
LĐ Bản đồ
152
2611
Bđ.201
Hứong dẫn Phương pháp Đo vẽ Địa chất và Tìm kiếm Khoáng sản tỷ lệ 1:50.000
1992
Nguyễn Văn Hoành
LĐ Bản đồ
153
2633
Bđ.202
Địa chât và Khoáng sản nhóm tờ Quan Hóa - Vụ Bản (F48-127C,F48-127D) tỷ lệ 1/50000
1992
Đỗ Văn Chi
LĐ Bản đồ
154
2634
Bđ.203
Địa chât và Khoáng sản nhóm tờ Bình Gia, Lạng Sơn tỷ lệ 1/50000
1992
Nguyễn Kinh Quốc
Viện ĐC&KS
155
2670
Bđ.204
Địa chât và Khoáng sản tỷ lệ 1/50000 Thành phố Hải Phòng
1993
Ngô Quang Toàn
LĐ Bản đồ
156
2720
Bđ.205
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Hà Nội tỉ lệ 1:50.000
1994
Ngô Quang Toàn
LĐ Bản đồ
157
2731
Bđ.208
Hiệu đính Bản đồ Địa chất và Khoáng sản 1:200.000 loạt tờ Bắc Trung Bộ
1994
Phạm Văn Mẫn
LĐ Bản đồ
158
2736
Bđ.210
Địa tầng Protezozoi thượng và Paleozoi hạ Đới Lô Gâm
1994
Lương Hồng Hược
Viện ĐC&KS
159
2737
Bđ.211
Bộ mẫu chuẩn Khoáng thạch học các đá và quặng Việt Nam
1994
Nguyễn Thị Ngọc Hương
Viện ĐC&KS
160
2749
Bđ.212
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Bắc Quang - Vĩnh Tuy 1:50.000 (F48-42-D, F48-54B,F48-54D, F48-66B)
1994
Nguyễn Đình Cần
LĐ Bản đồ
161
2763
Bđ.215
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Mườn Tè 1:200.000 (F-48-VII, F48-XXIII, F48-XI)
1994
Trần Đăng Tuyết
LĐ Bản đồ
162
2767
Bđ.216
Hoàn thiện Phân chia Tầng Phanerozoi Bắc Trung Bộ
1994
Phạm Kim Ngân
Viện ĐC&KS
163
2804
Bđ.217
Địa chất và khoáng sản nhóm tờ Bình Liêu - Móng Cái (F48-95A,D; F48-96A,B,C,D, F49-85D) 1:50.000
1995
Trần Thanh Tuyền
Intergeo
164
2850
Bđ.219
Sổ mỏ điểm quặng thuộc "Hiệu đính loạt tờ Bản đồ Địa chất và Khoáng sản tỷ lệ 1:200.000 vùng Đông Bắc Việt Nam
1995
Phạm Văn Mẫn
LĐ Bản đồ
165
2852
Bđ.220
Địa chất Đệ Tứ Việt Nam tỷ lệ 1:50.000
1995
Nguyễn Đức Tâm
Viện ĐC&KS
166
2861
Bđ.221
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Vạn Yên tỷ lê 1:50.000 (F-48-102- A, B, C, D)
1995
Nguyễn Công Lượng
LĐ Bản đồ
167
2872
Bđ.222
Vỏ Phong hóa Miền Bắc Việt Nam tỷ lệ 1:500.000
1995
Ngô Quang Toàn
LĐ Bản đồ
168
2992
Bđ.229
Địa chất và Khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Cẩm Phả: F-48-107-A (Ba Chẽ), F-48-107-B (Tiên Yên), F-48-107-C (Đồng Mỏ), F-48-107-D (Cẩm Phả)
1996
Lê Hùng
Viện ĐC&KS
169
2994
Bđ.230
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Phong Thổ, tỷ lệ 1:50.000
1996
Tô Văn Thụ
Intergeo
170
3106
Bđ.236
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Bảo Lạc, tỷ lệ 1:50.000
1997
Mai Thế Truyền
Lđ Intergeo
171
3107
Bđ.237
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Yên Minh, tỷ lệ 1:50.000
1997
Lê Văn Giang
LĐ BĐĐC MB
172
3116
Bđ.238
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Đoan Hùng - Yên Bình, tỷ lệ 1:50.000
1997
Hoàng Thái Sơn
LĐ ĐCTB
173
3131
Bđ.239
Địa chất và Khoáng sản nhóm tờ Thanh Mọi
1997
Nguyễn Trí Vát
Viện NCĐC&KS
174
3135
Bđ.240
Địa chất và Khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Bắc Tú Lệ - Văn Bàn
1997
Nguyễn Đình Hợp
Viện NCĐC&KS
175
3161
Bđ.241
Địa chất và Khoáng sản 50 tỉnh, thành phố, 1:200.000
1998
Đinh Văn Diễn
Cục ĐC&KSVN
176
3197
Bđ.243
Địa chất và Khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Tương Dương
1998
Trần Toàn
LĐ BĐĐC MB
177
3211
Bđ.249
Địa chất và Khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Bảo Yên
1998
Lưu Hữu Hùng
LĐ ĐCTB
178
3241
Bđ.251
Địa chất và Khoáng sản tỷ lệ 1:50.000, nhóm tờ Điện Biên
1999
Nguyễn Văn Truật
Intergeo
179
3288
Bđ.255
Đo vẽ Bản đồ Địa chất và Tìm kiếm Khoáng sản nhóm tờ Sơn La, tỷ lệ 1:50.000
1999
Phạm Đình Trưởng
LĐBD ĐCMB
180
3297
Bđ.256
Nhóm tờ Lục Yên Châu 1/50.000
2000
Nguyễn Văn Thế
LĐBĐ-ĐCMiền Bắc
181
3319
Bđ.257
Nhóm tờ Chợ Chu 1/50.000
2001
Lê Văn Giang
LĐBĐ-ĐCMiền Bắc
182
3320
Bđ.258
Nhóm tờ Bắc Hà (Lào Cai-Hà Giang 1/50.000
2000
Hoàng Quang Chỉ
Intergeo
183
3342
Bđ.259
Nhóm tờ Thanh Ba (Phú Thọ) 1/50.000
2000
Hoàng Thái Sơn
LĐ ĐC Tây Bắc
184
3346
Bđ,261
Nhóm tờ Trạm Táu 1/50.000
2001
Nguyễn Đắc Đồng
LĐ ĐC Xạ Hiếm
185
3348
Bđ.262
Nhóm tờ Võ Nhai 1/50.000
2000
Đặng Trần Quân
LĐ ĐC Đông Bắc
186
3353
Bđ.263
Tổng kết đề án biên tập XB bản đồ ĐC-KS loạt Trắc Trung Bộ và đồng bằng Nam Bộ 1/200.000
1999
Trần Minh Thế-Phạm Hùng
Viện TTLT-BT Địa chất
187
3356
Bđ.264
Nhóm tờ Cao Bằng-Đông Khê 1/50.000
2000
Nguyễn Thế Cương
LĐ ĐC Đông Bắc
188
3368
Bđ.266
Đo vẽ tuổi địa chất và điều tra khoáng sản nhóm tờ Mường Tè 1/50.000
2001
Lê Hùng
 
189
3392
Bđ.270
Hiệu đính loạt BĐ ĐC và KS Tây Bắc tỉ lệ 1/200.000
2001
Nguyễn Văn Hoành
LĐ BĐ ĐC Miền Bắc
190
3398
Bđ.271
Điều tra ĐC và tìm kiếm KS rắn biển ven bờ từ 0-30m nước VN 1/500.000
2001
Nguyễn Biểu
TT ĐC KS biển
191
3439
Bđ.274
Đo vẽ ĐC và tìm kiếm KS nhóm tờ Mường Lát tỷ lệ 1/50.000
2003
Đinh Công Hùng
LĐ BĐ ĐC Miền Bắc
192
3441
Bđ.275
Bổ sung biên soạn hướng dẫn các phương pháp lập BĐ ĐC và điều tra KS tỷ lệ 1/50.000; 1/25.000
2003
Đào Đình Thục
LĐ BĐ ĐC Miền Bắc
193
3446
Bđ.276
Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra KS tỷ lệ 1: 50.000 nhóm tờ Lào Cai
2003
Dương Quốc Lập
Intergeo
194
3471
Bđ.277
Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản nhóm tờ Bồng Sơn tỷ lệ 1/50.000
2003
Trương Khắc Vy
LĐ BĐ địa chất Miền Nam
195
3480
Bđ.278
Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản nhóm tờ Phúc Hạ tỷ lệ 1/50.000
2003
Vương Mạnh Sơn
Intergeo
196
3535
Bđ.279
Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1: 50.000 nhóm tờ Quỳnh Nhai
2005
Bùi Công Hóa
LĐ BĐ ĐC Miền Bắc
197
3542
Bđ.282
Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1: 50.000 nhóm tờ Mường Xén
2005
Nguyễn Bá Minh
LĐ BĐ ĐC Miền Bắc
198
3549
Bđ.283
Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản nhóm tờ Tuần Giáo, tỷ lệ 1: 50.000
2005
Dương Bình Soạn
LĐ BĐ ĐC Miền Bắc
199
3580
Bđ.287
Đo vẽ lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1: 50.000 nhóm tờ Lai Châu
2006
Nguyễn Văn Nguyên
Intergeo
 
Để biết thêm chi tiết vui lòng liên hệ!
Các lĩnh vực khác :
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA CHẤT VÀ NỀN MÓNG BẢO LINH
Địa chỉ: 85/44 Phạm Văn Chiêu, Phường 14, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
(HP): 0913 588 519                (F): (+84) 6257 1075
(W): Balico.Vn                         (E): nguyentuyenbalico@gmail.com